Điểm chuẩn / ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN
Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
| Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế – Tài chính (liên kết quốc tế, cử nhân khoa học Kinh tế – Tài chính) Chưa tìm thấ | – | 15,00 /30 | THPT |
| Ngôn ngữ Anh 7220201 | 770 | 25,92 /30 | điểm chung |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | 280 | 24,30 /30 | điểm chung |
| Ngôn ngữ Nga 7220202 | 70 | 22,15 /30 | điểm chung |
| Ngôn ngữ Nhật 7220209 | 300 | 23,00 /30 | điểm chung |
| Ngôn ngữ Pháp 7220203 | 150 | 21,45 /30 | điểm chung |
| Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | 300 | 25,65 /30 | điểm chung |
| Ngôn ngữ Đức 7220205 | 120 | 22,80 /30 | điểm chung |
| Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 | 60 | 21,05 /30 | điểm chung |
| Sư phạm tiếng Anh 7140231 | 150 | 28,12 /30 | điểm chung |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 | 25 | 27,60 /30 | điểm chung |
| Sư phạm tiếng Nhật 7140236 | 25 | 27,10 /30 | điểm chung |
| Sư phạm tiếng Trung Quốc 7140234 | 25 | 28,11 /30 | điểm chung |
| Sư phạm tiếng Đức 7140235 | 25 | 26,10 /30 | điểm chung |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (CTĐT Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ) 7220101 | 50 | 22,26 /30 | điểm chung |
| Truyền thông quốc tế (CTĐT Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia) 7320107 | 50 | 24,49 /30 | điểm chung |
| Tâm lý học giáo dục (CTĐT Tâm lý học giáo dục liên văn hóa) – ngành mới bổ sung theo TB số 3 7310403 | 50 | 22,05 /30 | điểm chung |
Văn bản nguồn
- HB: Thông báo về việc xét học bổng khuyến khích học tập năm học 2025-2026
- HB: Thông báo chương trình học bổng nhân dịp 70 năm thành lập Trường
- HB: Thông báo chương trình học bổng K-T năm học 2025-2026
- HB: Thông báo chương trình học bổng Nitori năm 2025
- HB: Thông báo chương trình học bổng Mitsubishi, Nhật Bản năm học 2025-2026
- HB: Thông báo chương trình học bổng Pony Chung, Hàn Quốc năm học 2026- 2027
- HB: Thông báo chương trình Học bổng Huyndai Motor Chung Mong Koo năm học 2026 – 2027
- HB: Thông báo chương trình học bổng Hyundai Motor Chung Mong Koo (năm học 2025-2026)