32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

Đan MạchPháp
Chi phí mỗi năm20.000 – 30.000 USD/năm10.000 – 18.000 USD/năm
Học phí7.000 – 18.000 USD (6.000 – 16.000 EUR)Đại học công: 2.895 EUR (cử nhân), 3.941 EUR (thạc sĩ); trường kinh doanh 10.000 – 25.000 EUR
Sinh hoạt13.000 – 17.000 USD8.000 – 14.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Anh, tiếng Đan MạchTiếng Pháp, tiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 6.5Chương trình tiếng Pháp: DELF B2 hoặc TCF; tiếng Anh: IELTS 6.0 – 6.5
Làm thêm90 giờ/tháng từ tháng 9 đến 5, toàn thời gian tháng 6 – 8 (chỉ chương trình được nhà nước công nhận)Tối đa 964 giờ/năm (khoảng 20 giờ/tuần)
Ở lại làm việcGiấy phép tìm việc 6 tháng hoặc 3 năm (Establishment Card) tuỳ chương trìnhThẻ cư trú tìm việc hoặc lập doanh nghiệp 12 tháng cho người có thạc sĩ hoặc bằng tương đương
Kỳ nhập họcTháng 9 (một số tháng 2)Tháng 9 (một số trường tháng 1 – 2)
VisaGiấy phép cư trú du học (ST1) nộp online với SIRI: thư nhập học, chứng minh tài chính, phí xử lýVisa dài hạn VLS-TS: làm hồ sơ Études en France qua Campus France Việt Nam, phỏng vấn, nộp visa tại TLScontact
Chứng minh tài chính7.426 DKK/tháng, tối đa 89.112 DKK (mức 2026)Tối thiểu 615 EUR/tháng (khoảng 7.400 EUR/năm)
Cần cân nhắcChi phí sinh hoạt cao; nhiều chương trình cử nhân tiếng Anh đã bị cắtThủ tục hành chính nhiều; cần tiếng Pháp để làm thêm và sinh hoạt
Tin mới về chính sáchHồ sơ nộp từ 02/05/2025 vào chương trình không được nhà nước công nhận không còn quyền làm thêm.Từ năm học 2026 – 2027 đại học công phải thu học phí riêng với sinh viên ngoài EU; tỷ lệ được miễn giảm bị giới hạn, còn 20% từ 2028.

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp