32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

PhápTây Ban Nha
Chi phí mỗi năm10.000 – 18.000 USD/năm12.000 – 20.000 USD/năm
Học phíĐại học công: 2.895 EUR (cử nhân), 3.941 EUR (thạc sĩ); trường kinh doanh 10.000 – 25.000 EURTrường công 1.000 – 4.000 USD; trường tư 8.000 – 20.000 USD
Sinh hoạt8.000 – 14.000 USD10.000 – 14.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Pháp, tiếng AnhTiếng Tây Ban Nha, tiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữChương trình tiếng Pháp: DELF B2 hoặc TCF; tiếng Anh: IELTS 6.0 – 6.5DELE B2 (chương trình tiếng TBN); IELTS 6.0 – 6.5 (tiếng Anh)
Làm thêmTối đa 964 giờ/năm (khoảng 20 giờ/tuần)Tối đa 30 giờ/tuần (từ 20/05/2025), không cần xin giấy phép riêng
Ở lại làm việcThẻ cư trú tìm việc hoặc lập doanh nghiệp 12 tháng cho người có thạc sĩ hoặc bằng tương đươngGiấy phép tìm việc 12 tháng sau tốt nghiệp (cử nhân trở lên)
Kỳ nhập họcTháng 9 (một số trường tháng 1 – 2)Tháng 9 – 10
VisaVisa dài hạn VLS-TS: làm hồ sơ Études en France qua Campus France Việt Nam, phỏng vấn, nộp visa tại TLScontactVisa du học quốc gia: thư nhập học, chứng minh tài chính, bảo hiểm y tế, lý lịch tư pháp
Chứng minh tài chínhTối thiểu 615 EUR/tháng (khoảng 7.400 EUR/năm)100% IPREM, khoảng 600 EUR/tháng
Cần cân nhắcThủ tục hành chính nhiều; cần tiếng Pháp để làm thêm và sinh hoạtThất nghiệp trẻ cao; cần tiếng Tây Ban Nha tốt để đi làm
Tin mới về chính sáchTừ năm học 2026 – 2027 đại học công phải thu học phí riêng với sinh viên ngoài EU; tỷ lệ được miễn giảm bị giới hạn, còn 20% từ 2028.Quy chế nhập cư mới từ 20/05/2025: sinh viên được làm 30 giờ/tuần, chuyển sang giấy phép lao động dễ hơn.

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp