32 nước du học, so theo chi phí
Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói
So sánh cạnh nhau
| Ý | |
|---|---|
| Chi phí mỗi năm | 10.000 – 18.000 USD/năm |
| Học phí | Trường công 1.000 – 4.500 USD (theo thu nhập gia đình) |
| Sinh hoạt | 9.000 – 13.000 USD |
| Ngôn ngữ giảng dạy | Tiếng Ý, tiếng Anh |
| Yêu cầu ngôn ngữ | IELTS 5.5 – 6.5 (tiếng Anh); B2 tiếng Ý (chương trình tiếng Ý) |
| Làm thêm | Tối đa 20 giờ/tuần, 1.040 giờ/năm |
| Ở lại làm việc | Giấy phép cư trú tìm việc 12 tháng sau tốt nghiệp |
| Kỳ nhập học | Tháng 9 – 10 (một số tháng 2) |
| Visa | Visa D du học: đăng ký trước qua Universitaly, thư nhập học, tài chính, chỗ ở; xin permesso di soggiorno trong 8 ngày |
| Chứng minh tài chính | Khoảng 7.000 EUR/năm (mức công bố hằng năm) |
| Cần cân nhắc | Thủ tục cư trú chậm; việc làm cho người nước ngoài hạn chế |
| Tin mới về chính sách | – |
Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.