Học bổng tuyển sinh, khuyến khích học tập và học bổng doanh nghiệp của 12 trường đã chuẩn hóa. Mục nào chưa có thông tin sẽ ghi rõ là chưa công bố.
ĐH Kinh tế TP.HCM Tài trợ ngoài trường
Học bổng Toán học trọng điểm quốc gia Đối tượng: Sinh viên ngành/chương trình thuộc phạm vi thông báo
Giá trị: 26.125.000 đồng/suất (5.225.000 × 5 tháng)
Hạn: Theo thông báo 2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Khuyến khích học tập
Học bổng KKHT loại A / B / C Đối tượng: SV chính quy, hoàn thành ≥ 15 tín chỉ, không học phần dưới B, không kỷ luật
Giá trị: A: 125%; B: 110%; C: 100% mức học phí/1 học kỳ
Số suất: Thông báo Thông báo xét Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cho sinh viên chính quy Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN học
Hạn: —
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Thủ khoa/điểm đầu vào cao Tân sinh viên
Học bổng tài năng Đối tượng: SV năm nhất thủ khoa đầu vào (PT THPT) hoặc PT khác có IELTS ≥ 7.5
Giá trị: 300% học phí/1 học kỳ
Số suất: Thông báo Thông báo xét Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cho sinh viên chính quy Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN học
Hạn: Trước 11h00 ngày 11/05/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Khuyến khích học tập (thành tích)
Học bổng 'Gương mặt thương hiệu UEB' Đối tượng: SV có Huy chương Đồng trở lên ở giải thi đấu uy tín
Giá trị: 300% học phí/1 học kỳ
Số suất: Tối đa 03 sinh viên
Hạn: Trước 11h00 ngày 11/05/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Khuyến khích học tập (NCKH)
Học bổng sinh viên Trí tuệ Đối tượng: SV có đề tài NCKH giải Ba cấp Trường trở lên; hoặc tác giả chính bài đăng kỷ yếu (ISBN)/tạp chí
Giá trị: 200% học phí/1 học kỳ
Số suất: Tối đa 03 SV (NCKH) + 03 SV (bài báo)
Hạn: Trước 11h00 ngày 11/05/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Khuyến khích học tập (hoạt động)
Học bổng sinh viên Năng động Đối tượng: SV tích cực Đoàn – Hội, có giải Nhì học thuật cấp trường trở lên/giải quốc tế; hoặc giải Nhì văn nghệ, thể thao cấp ĐHQGHN
Giá trị: 200% học phí/1 học kỳ
Số suất: Tối đa 03 + 03 SV
Hạn: Trước 11h00 ngày 11/05/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Khuyến khích học tập
Học bổng sinh viên dẫn đầu Đối tượng: SV học tập và rèn luyện xuất sắc, có Bằng khen cấp ĐHQGHN trở lên
Giá trị: 150% học phí/1 học kỳ
Số suất: Thông báo Thông báo xét Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cho sinh viên chính quy Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN học
Hạn: Trước 11h00 ngày 11/05/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Khuyến khích học tập (trao đổi)
Học bổng công dân toàn cầu Đối tượng: SV trao đổi tín chỉ trong nước (xuất sắc) / nước ngoài (giỏi trở lên, hoàn thành nhiệm vụ)
Giá trị: Trong nước: 130%; nước ngoài: 200% học phí/1 học kỳ
Số suất: Tối đa 10 SV trong nước + 10 SV nước ngoài
Hạn: Trước 11h00 ngày 11/05/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Khuyến khích học tập Tân sinh viên
Học bổng KKHT (gồm Học bổng tài năng 300%, Gương mặt thương hiệu UEB 300%) Đối tượng: SV chính quy
Giá trị: Tài năng: 300% học phí/học kỳ; Gương mặt thương hiệu: 300% (tối đa 03 SV); các mức khác chưa đọc đầy đủ
Số suất: Chưa xác minh đầy đủ
Hạn: Trước 17h00 ngày 07/05/2025
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Quỹ/tổ chức – hoàn cảnh khó khăn, đầu Tân sinh viên
Chương trình học bổng Đinh Thiện Lý Đối tượng: SV khóa QH-2026-E; điểm trúng tuyển thuộc top 10% ngành (mồ côi: top 20%); hoàn cảnh khó khăn; năng lực lãnh đạo
Giá trị: 100% học phí thực tế các học phần chuyên ngành trong CTĐT (không gồm học lại/ngoài CTĐT)
Số suất: Trường được đề cử tối đa 02 sinh viên
Hạn: Trước 17h00 ngày 09/09/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Quỹ/tổ chức
Chương trình học bổng Pony Chung (Hàn Quốc) Đối tượng: SV học tập giỏi, rèn luyện tốt năm học 2025-2026; ưu tiên NCKH, Đoàn – Hội, hoàn cảnh khó khăn, muốn học tại ĐH Korea
Giá trị: 600 USD/sinh viên/năm học
Số suất: 02 sinh viên (tỷ lệ nam/nữ 50%)
Hạn: Trước 17h00 ngày 24/09/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Hoàn cảnh khó khăn
Chương trình học bổng Hội Cựu sinh viên Đối tượng: SV chính quy khóa QH-2024-E hoàn cảnh khó khăn; học tập khá, rèn luyện tốt HK I 2025-2026; tích cực Đoàn – Hội
Giá trị: 15.000.000 đồng/sinh viên/năm học
Số suất: 06 sinh viên
Hạn: Trước 11h00 ngày 25/05/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Thủ khoa/điểm đầu vào cao + hoàn cảnh Tân sinh viên
Chương trình học bổng 'Nâng bước thủ khoa' năm 2025 Đối tượng: SV năm nhất, thủ khoa/á khoa hoặc thứ hạng đầu vào cao; hộ nghèo/cận nghèo, xã ĐBKK, DTTS rất ít người, xã hải đảo
Giá trị: 10.000.000 đồng/sinh viên và hiện vật
Số suất: Chưa xác minh (trích đoạn không nêu)
Hạn: Chưa xác minh
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Học bổng riêng theo chương trình – thu Tân sinh viên
Học bổng tân sinh viên chương trình BSBA Troy (Khóa 25) Đối tượng: Sinh viên trúng tuyển Khóa 25
Giá trị: Dự kiến 103.056.855 đ/SV (≈ 3.905 USD), trừ vào các kỳ đóng phí; chuyển tiếp sang Troy có cơ hội học bổng ≈ 50% học phí nếu GPA ≥ 3.0
Số suất: Thông báo tuyển sinh ĐHCQ 2026 không nêu số suất (áp dụng cho sinh viên trúng tuyển)
Hạn: —
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Học bổng riêng theo chương trình – thu Tân sinh viên
Học bổng tân sinh viên chương trình BBA St.Francis (Khóa 06) Đối tượng: Sinh viên trúng tuyển Khóa 06
Giá trị: Dự kiến 87.037.518 đ/SV (≈ 3.298 USD)
Số suất: Thông báo tuyển sinh ĐHCQ 2026 không nêu số suất
Hạn: —
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Học bổng riêng theo chương trình Tân sinh viên
Học bổng tân sinh viên BSBA Troy Khóa 24 (Kỳ Thu 2025) Đối tượng: SV trúng tuyển chính thức Khóa 24
Giá trị: 11.486.250 đ/SV (≈ 450 USD)
Số suất: Thông báo tuyển sinh ĐHCQ 2025 không nêu số suất
Hạn: —
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Học bổng riêng theo chương trình Tân sinh viên
Học bổng tân sinh viên BBA St.Francis Khóa 05 Đối tượng: SV trúng tuyển chính thức / có điều kiện Khóa 05
Giá trị: Chính thức: 38.287.500 đ (≈ 1.500 USD); có điều kiện: 25.525.000 đ (≈ 1.000 USD)
Số suất: Thông báo tuyển sinh ĐHCQ 2025 không nêu số suất
Hạn: —
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Thủ khoa/điểm đầu vào cao Tân sinh viên
Học bổng Super Stars (BBA USF Khóa 4) Đối tượng: Tân thủ khoa đầu vào chương trình BBA USF K4
Giá trị: 20.000.000 đ (theo bài tin tức)
Số suất: Chưa xác minh
Hạn: Chưa tìm thấy
Chưa có đường dẫn nguồn
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Miễn, giảm/hỗ trợ học phí Tân sinh viên
Miễn, giảm học phí; trợ cấp xã hội; hỗ trợ chi phí học tập Đối tượng: SV thuộc chế độ chính sách
Giá trị: Theo quy định nhà nước – thông báo nhập học không nêu mức
Số suất: Thông báo thủ tục nhập học đại học chính quy khóa QH-2026-E không nêu số suất
Hạn: 07/09 – 11/09/2026
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Danh mục học bổng hằng năm
Danh mục học bổng & chương trình trao đổi (Phụ lục 5 thông báo tuyển sinh) Đối tượng: Sinh viên
Giá trị: Chưa xác minh
Số suất: Chưa xác minh
Hạn: —
ĐH Kinh tế, ĐHQGHN Doanh nghiệp/tổ chức/quỹ
Các học bổng doanh nghiệp khác: SHB 'Ươm mầm tài năng', Quỹ K-T, Truyền thông Vàng Châu Á, Nitori, Liên Thái Bình Dương, Pony Chung 2025-2026, AmCham 2026 Đối tượng: Sinh viên đang học
Giá trị: Chưa xác minh
Số suất: Chưa xác minh
Hạn: Chưa xác minh
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN Học bổng khuyến khích học tập
Học bổng khuyến khích học tập (ngân sách Nhà nước) – các ngành sư phạm (Sư phạm tiếng Anh, Trung Quốc, Đức, Nhật, Hàn Quốc) Đối tượng: Sinh viên đại học hệ chính quy đang học tại trường trong học kỳ xét
Giá trị: Loại Xuất sắc 1.800.000 đồng/học kỳ; loại Giỏi 1.700.000 đồng/học kỳ; loại Khá 1.590.000 đồng/học kỳ
Số suất: Thông báo về việc xét học bổng khuyến khích học tập năm học 2025-2026 không nêu số suất; quỹ học bổng do Phòng Kế hoạch
Hạn: 12/3/2026 (học kỳ I); 05/10/2026 (học kỳ II)
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN Học bổng khuyến khích học tập
Học bổng khuyến khích học tập (ngân sách Nhà nước) – ngành sư phạm chất lượng cao theo đặc thù đơn vị (CLC VNU) Đối tượng: Sinh viên đại học hệ chính quy đang học tại trường trong học kỳ xét
Giá trị: Loại Xuất sắc 2.300.000 đồng/học kỳ; loại Giỏi 2.200.000 đồng/học kỳ; loại Khá 2.100.000 đồng/học kỳ
Số suất: Thông báo về việc xét học bổng khuyến khích học tập năm học 2025-2026 không nêu số suất; quỹ học bổng do Phòng Kế hoạch
Hạn: 12/3/2026 (học kỳ I); 05/10/2026 (học kỳ II)
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN Học bổng khuyến khích học tập
Học bổng khuyến khích học tập (ngân sách Nhà nước) – Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Ả Rập khoá QH.2024.F1 và QH.2025.F1 Đối tượng: Sinh viên đại học hệ chính quy đang học tại trường trong học kỳ xét
Giá trị: Học kỳ I: Xuất sắc 1.900.000 đồng; Giỏi 1.800.000 đồng; Khá 1.690.000 đồng. Học kỳ II: Xuất sắc 2.300.000 đồng; Giỏi 2.200.000 đồng; Khá 2.100.000 đồn…
Số suất: Thông báo về việc xét học bổng khuyến khích học tập năm học 2025-2026 không nêu số suất; quỹ học bổng do Phòng Kế hoạch
Hạn: 12/3/2026 (học kỳ I); 05/10/2026 (học kỳ II)