Học bổng / Của từng trường

Học bổng của từng trường

Học bổng tuyển sinh, khuyến khích học tập và học bổng doanh nghiệp của 12 trường đã chuẩn hóa. Mục nào chưa có thông tin sẽ ghi rõ là chưa công bố.

Có 230 mục
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHNHọc bổng doanh nghiệp, tổ chức và quỹ

Học bổng Samsung KF (trong danh mục học bổng ngoài ngân sách thường niên)

Đối tượng: Khoa Ngôn ngữ và Văn hoá Hàn Quốc
Giá trị: 5.812.000 đồng/suất
Số suất: Bài 'Các loại học bổng ngoài ngân sách thường niên dành cho sinh viên ULIS' không nêu số suất
Hạn: Theo thông báo mở hồ sơ của từng năm học
Chưa có đường dẫn nguồn
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHNHọc bổng doanh nghiệp, tổ chức và quỹ

Học bổng Scranton (trong danh mục học bổng ngoài ngân sách thường niên)

Đối tượng: Khoa Ngôn ngữ và Văn hoá Hàn Quốc
Giá trị: 10.000.000 đồng/suất
Số suất: Bài 'Các loại học bổng ngoài ngân sách thường niên dành cho sinh viên ULIS' không nêu số suất
Hạn: Theo thông báo mở hồ sơ của từng năm học
Chưa có đường dẫn nguồn
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHNHọc bổng doanh nghiệp, tổ chức và quỹ

Học bổng Zeon, Nhật Bản (trong danh mục học bổng ngoài ngân sách thường niên)

Đối tượng: Khoa Ngôn ngữ và Văn hoá Nhật Bản
Giá trị: 27.977.070 đồng/suất
Số suất: Bài 'Các loại học bổng ngoài ngân sách thường niên dành cho sinh viên ULIS' không nêu số suất
Hạn: Theo thông báo mở hồ sơ của từng năm học
Chưa có đường dẫn nguồn
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHNMiễn, giảm, hỗ trợ học phí (chính sáchTân sinh viên

Miễn, giảm học phí theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP và Nghị định 97/2023/NĐ-CP

Đối tượng: Các đối tượng được miễn học phí theo Điều 15 và được giảm học phí theo Điều 16 Nghị định 81/2021/NĐ-CP; các đối tượng không phải đóng học phí theo Điề…
Giá trị: Trang 'Quy định về miễn, giảm học phí' không nêu số tiền cụ thể; mức miễn, giảm áp dụng theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP và Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 3…
Số suất: Trang 'Quy định về miễn, giảm học phí' không nêu số suất (áp dụng cho mọi sinh viên đủ điều kiện)
Hạn: Trang 'Quy định về miễn, giảm học phí' không nêu hạn nộp hồ sơ
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHNMiễn, giảm, hỗ trợ học phí (chính sáchTân sinh viên

Hỗ trợ tiền đóng học phí cho sinh viên sư phạm (Nhà nước cấp kinh phí)

Đối tượng: Sinh viên các ngành sư phạm của trường
Giá trị: Trang 'Quy định về miễn, giảm học phí' của trường không nêu số tiền cụ thể; mức hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt thực hiện theo Nghị định…
Số suất: Trang 'Quy định về miễn, giảm học phí' không nêu số suất; áp dụng cho sinh viên sư phạm thuộc chỉ tiêu được Nhà nước gia
Hạn: Trang 'Quy định về miễn, giảm học phí' không nêu hạn nộp hồ sơ
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHNHọc bổng hỗ trợ hoàn cảnh khó khăn (chTân sinh viên

Trợ cấp xã hội

Đối tượng: Sinh viên là người dân tộc ít người ở vùng cao; sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa; sinh viên là người tàn tật; sinh viên có hoàn cảnh…
Giá trị: Theo bài 'Cẩm nang Học bổng' (đăng 10/8/2018): 140.000 đồng/tháng với đối tượng 2 và 100.000 đồng/tháng với các đối tượng còn lại – số liệu năm 2018, …
Số suất: Theo bài 'Cẩm nang Học bổng' (đăng 10/8/2018): khoảng 50 sinh viên/kỳ – số liệu năm 2018
Hạn: Chưa tìm thấy thông báo nhận hồ sơ của các năm học 2023-2024 đến 2026-2027
Chưa có đường dẫn nguồn
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHNHọc bổng hỗ trợ hoàn cảnh khó khăn (chTân sinh viên

Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số

Đối tượng: Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo
Giá trị: Theo bài 'Cẩm nang Học bổng' (đăng 10/8/2018): 60% mức lương cơ sở – tỷ lệ này giữ nguyên theo quy định, nhưng số tiền tuyệt đối thay đổi theo mức lươ…
Số suất: Theo bài 'Cẩm nang Học bổng' (đăng 10/8/2018): khoảng 10 sinh viên/học kỳ – số liệu năm 2018
Hạn: Chưa tìm thấy thông báo nhận hồ sơ của các năm học 2023-2024 đến 2026-2027
Chưa có đường dẫn nguồn
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHNHọc bổng thủ khoa/điểm đầu vào caoTân sinh viên

Học bổng đặc biệt dành cho thủ khoa đầu vào

Đối tượng: Thí sinh là thủ khoa đầu vào của kỳ tuyển sinh đại học chính quy
Giá trị: Theo bài 'Cẩm nang Học bổng' (đăng 10/8/2018): miễn phí năm học đầu tiên; năm 2018 gồm khoá học/giao lưu tại Nhật Bản trị giá khoảng 50.000.000 đồng v…
Số suất: Bài 'Cẩm nang Học bổng' không nêu số suất
Hạn: Chưa tìm thấy thông báo nhận hồ sơ cho các năm tuyển sinh 2024, 2025, 2026
Chưa có đường dẫn nguồn
ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHNHọc bổng khuyến khích học tập

Học bổng khuyến khích học tập (ngân sách Nhà nước) năm học 2024-2025

Đối tượng: Sinh viên đại học hệ chính quy đang học tại trường trong học kỳ xét
Giá trị: Chưa tìm thấy thông báo xét học bổng khuyến khích học tập năm học 2024-2025 của trường nên chưa xác minh được mức học bổng; để tham chiếu, mức của năm…
Số suất: Chưa tìm thấy thông báo xét học bổng khuyến khích học tập năm học 2024-2025 nên chưa xác minh được số suất
Hạn: Chưa tìm thấy thông báo nhận hồ sơ
Chưa có đường dẫn nguồn
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNNgân sách nhà nước

Khuyến khích học tập

Đối tượng: Sinh viên đang học
Giá trị: Tối thiểu bằng 1 tháng học phí tính theo tháng
Số suất: Khoảng 250 sinh viên/kỳ
Hạn: Theo học kỳ
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNHỗ trợTân sinh viên

Trợ cấp xã hội

Đối tượng: Sinh viên thuộc đối tượng chính sách/hoàn cảnh khó khăn
Giá trị: Theo chính sách hiện hành
Số suất: Không giới hạn nếu đủ tiêu chuẩn
Hạn: Theo học kỳ
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNHỗ trợTân sinh viên

Hỗ trợ chi phí học tập

Đối tượng: Sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo/cận nghèo; dân tộc rất ít người
Giá trị: 60% mức lương cơ sở hoặc mức riêng theo diện; thời gian theo quy định
Số suất: Không giới hạn nếu đủ tiêu chuẩn
Hạn: Theo học kỳ
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chứcTân sinh viên

ADF

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 1.000 USD/năm
Số suất: 4 SV/năm
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chứcTân sinh viên

Agribank

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 5.000.000 đồng/năm
Số suất: 10 SV/năm
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chức

Annex

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 3.500.000 đồng/học kỳ
Số suất: 2 SV/học kỳ
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chứcTân sinh viên

Brother

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 30 USD/tháng
Số suất: 15 SV/năm
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chức

Đinh Thiện Lý

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 14.000.000 đồng/năm
Số suất: 3 SV/năm
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chứcTân sinh viên

Đồng hành Singapore

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 5.000.000 đồng/năm
Số suất: Theo hồ sơ/phỏng vấn
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chức

EVN

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 10.000.000 đồng/năm
Số suất: 25 SV/năm
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chứcTân sinh viên

Kumho

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 2.150.000 đồng/học kỳ
Số suất: 4 SV/học kỳ
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chức

LG Display

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 35.000.000 đồng/năm
Số suất: 60 SV/năm
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chức

MB

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 5.000.000 đồng/năm
Số suất: 10 SV/năm
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chức

Mirae Asset

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 15.000.000 đồng/năm
Số suất: 40 SV/năm
Hạn: Theo thông báo
ĐH Công nghệ, ĐHQGHNCá nhân/tổ chức

Mitsubishi

Đối tượng: Sinh viên UET theo điều kiện từng chương trình
Giá trị: 340 USD/năm học
Số suất: 5 SV/năm
Hạn: Theo thông báo
Học bổng của từng trường | Hướng Nghiệp