Có đường dẫn tới thông báo của trường
Khoa học vật liệu
ĐH KHTN, ĐHQGHN. Mã: QHT04.
| Phương thức | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Điểm thi THPT | 24,60/30 | – | – |
| Điểm chung đã quy đổi | – | 24,20/30 | 24,80/30 |
| HSA, ĐHQG Hà Nội | 85/150 | – | – |
| Chỉ tiêu | 100 | 120 | 100 |
- Tổ hợp hoặc điều kiện
- PT 100: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06. PT 401: HSA ≥ 65/150. PT 415: SAT ≥ 1100.
- Tiêu chí phụ
- Thứ tự nguyện vọng (thí sinh bằng điểm ở cuối danh sách)