Điểm chuẩn / ĐH KHTN, ĐHQGHN

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2026
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)
QHT99
14025,43 /30điểm chung
Công nghệ kỹ thuật hóa học
QHT07
12524,48 /30điểm chung
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
QHT05
7524,40 /30điểm chung
Công nghệ kỹ thuật môi trường
QHT15
8022,64 /30điểm chung
Công nghệ sinh học
QHT09
19023,20 /30điểm chung
Hóa dược
QHT43
12523,85 /30điểm chung
Hóa học
QHT06
16024,73 /30điểm chung
Hải dương học
QHT17
2522,40 /30điểm chung
Khoa học dữ liệu
QHT93
7026,06 /30điểm chung
Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)
QHT98
12525,28 /30điểm chung
Khoa học môi trường
QHT13
9022,23 /30điểm chung
Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)
QHT91
3024,38 /30điểm chung
Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
QHT96
13023,58 /30điểm chung
Khoa học vật liệu
QHT04
10024,80 /30điểm chung
Khí tượng và khí hậu học
QHT16
4023,22 /30điểm chung
Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
QHT94
13024,95 /30điểm chung
Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)
QHT82
5022,52 /30điểm chung
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
QHT95
9022,64 /30điểm chung
Quản lý tài nguyên và môi trường
QHT20
13022,75 /30điểm chung
Quản lý đất đai
QHT12
9022,25 /30điểm chung
Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)
QHT81
6022,24 /30điểm chung
Sinh học
QHT08
12022,00 /30điểm chung
Toán học
QHT01
6026,35 /30điểm chung
Toán tin
QHT02
6025,69 /30điểm chung
Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)
QHT92
2522,00 /30điểm chung
Vật lý học
QHT03
13024,74 /30điểm chung
Địa chất học
QHT18
3023,23 /30điểm chung
Địa lý tự nhiên
QHT10
3024,20 /30điểm chung

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH KHTN, ĐHQGHN | Hướng Nghiệp