Điểm chuẩn / ĐH KHTN, ĐHQGHN

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2025
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)
QHT99
12025,55 /30điểm chung
Công nghệ kỹ thuật hóa học
QHT07
12023,45 /30điểm chung
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
QHT05
7523,50 /30điểm chung
Công nghệ kỹ thuật môi trường
QHT15
8021,55 /30điểm chung
Công nghệ sinh học
QHT09
19022,05 /30điểm chung
Hóa dược
QHT43
12023,70 /30điểm chung
Hóa học
QHT06
15023,90 /30điểm chung
Hải dương học
QHT17
2521,50 /30điểm chung
Khoa học dữ liệu
QHT93
6026,00 /30điểm chung
Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)
QHT98
12025,35 /30điểm chung
Khoa học môi trường
QHT13
9021,25 /30điểm chung
Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)
QHT91
3023,50 /30điểm chung
Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
QHT96
12022,80 /30điểm chung
Khoa học vật liệu
QHT04
12024,20 /30điểm chung
Khí tượng và khí hậu học
QHT16
3022,80 /30điểm chung
Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
QHT94
12524,57 /30điểm chung
Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)
QHT82
5021,20 /30điểm chung
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
QHT95
9022,90 /30điểm chung
Quản lý tài nguyên và môi trường
QHT20
12022,20 /30điểm chung
Quản lý đất đai
QHT12
9022,27 /30điểm chung
Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)
QHT81
6020,10 /30điểm chung
Sinh học
QHT08
12020,05 /30điểm chung
Toán học
QHT01
6025,90 /30điểm chung
Toán tin
QHT02
6025,50 /30điểm chung
Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)
QHT92
2521,10 /30điểm chung
Vật lý học
QHT03
13024,65 /30điểm chung
Địa chất học
QHT18
2522,05 /30điểm chung
Địa lý tự nhiên
QHT10
3023,95 /30điểm chung

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH KHTN, ĐHQGHN | Hướng Nghiệp