Điểm chuẩn / ĐH KHTN, ĐHQGHN

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2024
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Công nghệ kỹ thuật hóa học
QHT07
9024,80 /30THPT
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
QHT05
3524,30 /30THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường
QHT15
5521,00 /30THPT
Công nghệ sinh học
QHT09
15024,45 /30THPT
Hóa dược
QHT43
9025,65 /30THPT
Hóa học
QHT06
10525,15 /30THPT
Hải dương học
QHT17
2520,00 /30THPT
Khoa học dữ liệu
QHT93
7035,00 /40THPT
Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)
QHT98
12034,70 /40THPT
Khoa học môi trường
QHT13
10020,00 /30THPT
Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)
QHT91
3022,50 /30THPT
Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
QHT96
8024,60 /30THPT
Khoa học vật liệu
QHT04
10024,60 /30THPT
Khí tượng và khí hậu học
QHT16
3020,80 /30THPT
Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
QHT94
6026,25 /30THPT
Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)
QHT82
5020,00 /30THPT
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
QHT95
6524,00 /30THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
QHT20
9021,50 /30THPT
Quản lý đất đai
QHT12
8023,00 /30THPT
Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)
QHT81
5024,25 /30THPT
Sinh học
QHT08
9523,35 /30THPT
Toán học
QHT01
5034,45 /40THPT
Toán tin
QHT02
6034,45 /40THPT
Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)
QHT92
2520,00 /30THPT
Vật lý học
QHT03
8525,30 /30THPT
Địa chất học
QHT18
3020,00 /30THPT
Địa lý tự nhiên
QHT10
3022,40 /30THPT

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH KHTN, ĐHQGHN | Hướng Nghiệp