Có đường dẫn tới thông báo của trường
Địa lý tự nhiên
ĐH KHTN, ĐHQGHN. Mã: QHT10.
| Phương thức | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Điểm thi THPT | 22,40/30 | – | – |
| Điểm chung đã quy đổi | – | 23,95/30 | 24,20/30 |
| HSA, ĐHQG Hà Nội | 80/150 | – | – |
| SAT, chứng chỉ, phương thức khác | 8,00/30 | – | – |
| Chỉ tiêu | 30 | 30 | 30 |
- Tổ hợp hoặc điều kiện
- PT 100: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25. PT 401: HSA
- Tiêu chí phụ
- Thứ tự nguyện vọng (thí sinh bằng điểm ở cuối danh sách)