Điểm chuẩn / ĐH KHXH&NV, ĐHQGHN

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2026
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Báo chí
QHX01
16022,00 /30THPT
Chính trị học
QHX02
6022,70 /30THPT, theo tổ hợp
Công tác xã hội
QHX03
5523,67 /30THPT, theo tổ hợp
Hàn Quốc học
QHX08
6022,73 /30THPT
Hán Nôm
QHX07
3022,43 /30THPT, theo tổ hợp
Khoa học quản lý
QHX09
12019,00 /30THPT
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)
QHX04
5023,18 /30THPT, theo tổ hợp
Lưu trữ học
QHX11
5022,07 /30THPT, theo tổ hợp
Lịch sử
QHX10
8025,50 /30THPT, theo tổ hợp
Ngôn ngữ học
QHX12
8021,85 /30THPT, theo tổ hợp
Nhân học
QHX13
5020,58 /30THPT, theo tổ hợp
Nhật Bản học
QHX14
5021,60 /30THPT
Quan hệ công chúng
QHX15
20024,20 /30THPT
Quản lý thông tin
QHX16
11019,27 /30THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
QHX17
20022,50 /30THPT
Quản trị khách sạn
QHX18
15021,24 /30THPT
Quản trị văn phòng
QHX19
11019,50 /30THPT
Quốc tế học
QHX20
18022,00 /30THPT
Thông tin - Thư viện
QHX22
5021,50 /30THPT, theo tổ hợp
Triết học
QHX24
5021,25 /30THPT, theo tổ hợp
Truyền thông đa phương tiện
QHX29
5025,50 /30THPT
Tâm lý học
QHX21
20025,00 /30THPT
Tôn giáo học
QHX23
5020,50 /30THPT, theo tổ hợp
Việt Nam học
QHX27
6021,50 /30THPT, theo tổ hợp
Văn hóa học
QHX25
5521,98 /30THPT, theo tổ hợp
Văn học
QHX26
12023,91 /30THPT, theo tổ hợp
Xã hội học
QHX28
7022,43 /30THPT, theo tổ hợp
Đông Nam Á học
QHX05
5021,50 /30THPT
Đông phương học
QHX06
10023,23 /30THPT

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH KHXH&NV, ĐHQGHN | Hướng Nghiệp