Điểm chuẩn / ĐH KHXH&NV, ĐHQGHN

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2025
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Báo chí
QHX01
16024,70 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Chính trị học
QHX02
6025,36 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Công tác xã hội
QHX03
6524,49 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Hàn Quốc học
QHX08
6024,33 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Hán Nôm
QHX07
3024,26 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Khoa học quản lý
QHX09
13024,18 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Lưu trữ học
QHX11
5024,54 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Lịch sử
QHX10
8025,80 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Ngôn ngữ học
QHX12
8025,25 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Nhân học
QHX13
6024,30 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Nhật Bản học
QHX14
5021,75 /30THPT
Quan hệ công chúng
QHX15
20025,45 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Quản lý thông tin
QHX16
11024,49 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
QHX17
20024,37 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Quản trị khách sạn
QHX18
15023,99 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Quản trị văn phòng
QHX19
12024,93 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Quốc tế học
QHX20
18023,50 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Thông tin - Thư viện
QHX22
5023,91 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Triết học
QHX24
5024,39 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Tâm lý học
QHX21
20025,50 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Tôn giáo học
QHX23
5023,50 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Việt Nam học
QHX27
7024,12 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Văn hóa học
QHX25
5524,72 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Văn học
QHX26
12025,50 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Xã hội học
QHX28
7024,50 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
QHX04
5024,80 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Đông Nam Á học
QHX05
5021,75 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp
Đông phương học
QHX06
10024,50 /30 ⚠THPT, theo tổ hợp

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH KHXH&NV, ĐHQGHN | Hướng Nghiệp