Điểm chuẩn / ĐH Y Hà Nội
Trường Đại học Y Hà Nội
| Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công tác xã hội 7760101 | 60 | 17,75 /30 | THPT |
| Dinh dưỡng 7720401 | 110 | 20,50 /30 | THPT |
| Hộ sinh 7720302 | 70 | 21,80 /30 | THPT |
| Khúc xạ nhãn khoa 7720609 | 80 | 23,10 /30 | THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 | 100 | 23,75 /30 | THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học – Phân hiệu Thanh Hóa 7720602TH | 50 | 19,20 /30 | THPT |
| Kỹ thuật phục hình răng 7720502 | 50 | 22,85 /30 | THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 | 70 | 23,70 /30 | THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng – Phân hiệu Thanh Hóa 7720603TH | 70 | 19,95 /30 | THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | 80 | 24,17 /30 | THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học – Phân hiệu Thanh Hóa 7720601TH | 80 | 19,35 /30 | THPT |
| Răng - Hàm - Mặt 7720501 | 120 | 27,57 /30 | THPT |
| Tâm lý học 7310401 | 88 | 25,30 /30 | THPT |
| Y học cổ truyền 7720115 | 80 | 24,70 /30 | THPT |
| Y học dự phòng 7720110 | 100 | 20,25 /30 | THPT |
| Y khoa 7720101 | 440 | 28,50 /30 | THPT |
| Y khoa – Phân hiệu Thanh Hóa 7720101TH | 150 | 26,25 /30 | THPT |
| Y tế công cộng 7720701 | 80 | 20,80 /30 | THPT |
| Điều dưỡng 7720301 | 130 | 22,99 /30 | THPT |
| Điều dưỡng – Phân hiệu Thanh Hóa 7720301TH | 100 | 19,20 /30 | THPT |
Văn bản nguồn
- Hiện: Học bổng Học viên - Sinh viên
- 2027: Tuyển sinh đại học – Trường Đại học Y Hà Nội
- 2026: Tuyển sinh đại học – Trường Đại học Y Hà Nội
- 2026: Chương trình Học bổng Y khoa ASEAN – Nhật Bản 2027–2035
- 2025: Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội 2025
- 2025: Thông báo Học bổng Vallet 2025
- 2024: Thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2024
- 2024: Xét học bổng Tôi yêu Đại học Y Hà Nội năm học 2024–2025