Điểm chuẩn / ĐH Y Hà Nội

Trường Đại học Y Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2026
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Công tác xã hội
7760101
6017,75 /30THPT
Dinh dưỡng
7720401
11020,50 /30THPT
Hộ sinh
7720302
7021,80 /30THPT
Khúc xạ nhãn khoa
7720609
8023,10 /30THPT
Kỹ thuật hình ảnh y học
7720602
10023,75 /30THPT
Kỹ thuật hình ảnh y học – Phân hiệu Thanh Hóa
7720602TH
5019,20 /30THPT
Kỹ thuật phục hình răng
7720502
5022,85 /30THPT
Kỹ thuật phục hồi chức năng
7720603
7023,70 /30THPT
Kỹ thuật phục hồi chức năng – Phân hiệu Thanh Hóa
7720603TH
7019,95 /30THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601
8024,17 /30THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học – Phân hiệu Thanh Hóa
7720601TH
8019,35 /30THPT
Răng - Hàm - Mặt
7720501
12027,57 /30THPT
Tâm lý học
7310401
8825,30 /30THPT
Y học cổ truyền
7720115
8024,70 /30THPT
Y học dự phòng
7720110
10020,25 /30THPT
Y khoa
7720101
44028,50 /30THPT
Y khoa – Phân hiệu Thanh Hóa
7720101TH
15026,25 /30THPT
Y tế công cộng
7720701
8020,80 /30THPT
Điều dưỡng
7720301
13022,99 /30THPT
Điều dưỡng – Phân hiệu Thanh Hóa
7720301TH
10019,20 /30THPT

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH Y Hà Nội | Hướng Nghiệp