Điểm chuẩn / ĐH Y Hà Nội
Trường Đại học Y Hà Nội
| Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Dinh dưỡng 7720401 | 100 | 23,33 /30 | THPT |
| Hộ sinh 7720302 | 50 | 22,95 /30 | THPT |
| Khúc xạ nhãn khoa 7720699 | 70 | 25,38 /30 | THPT |
| Kỹ thuật phục hình răng 7720502 | 50 | 24,15 /30 | THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 | 70 | 24,07 /30 | THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng – Phân hiệu Thanh Hóa 7720603YHT | 70 | 19,00 /30 | THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | 80 | 25,35 /30 | THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học – Phân hiệu Thanh Hóa 7720601YHT | 70 | 19,00 /30 | THPT |
| Răng - Hàm - Mặt 7720501 | 120 | 27,67 /30 | THPT |
| Tâm lý học 7310401 | 60 | Chưa có điểm | Chưa có điểm công bố |
| Y học cổ truyền 7720115 | 80 | 25,29 /30 | THPT |
| Y học dự phòng 7720110 | 100 | 22,94 /30 | THPT |
| Y khoa 7720101 | 400 | 28,27 /30 | THPT |
| Y khoa – Phân hiệu Thanh Hóa 7720101YHT | 130 | 26,67 /30 | THPT |
| Y tế công cộng 7720701 | 60 | Chưa có điểm | Chưa có điểm công bố |
| Điều dưỡng – Chương trình tiên tiến 7720301 | 130 | 24,59 /30 | THPT |
| Điều dưỡng – Phân hiệu Thanh Hóa 7720301YHT | 80 | 20,25 /30 | THPT |
Văn bản nguồn
- Hiện: Học bổng Học viên - Sinh viên
- 2027: Tuyển sinh đại học – Trường Đại học Y Hà Nội
- 2026: Tuyển sinh đại học – Trường Đại học Y Hà Nội
- 2026: Chương trình Học bổng Y khoa ASEAN – Nhật Bản 2027–2035
- 2025: Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội 2025
- 2025: Thông báo Học bổng Vallet 2025
- 2024: Thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2024
- 2024: Xét học bổng Tôi yêu Đại học Y Hà Nội năm học 2024–2025