32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

AnhNa UyPhilippines
Chi phí mỗi năm35.000 – 65.000 USD/năm22.000 – 35.000 USD/năm5.000 – 10.000 USD/năm
Học phí20.000 – 50.000 USD (15.000 – 38.000 bảng)Trường công thu học phí sinh viên ngoài EU: khoảng 10.000 – 20.000 USD1.500 – 5.000 USD
Sinh hoạt15.000 – 20.000 USD15.000 – 17.000 USD3.500 – 6.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng AnhTiếng Anh, tiếng Na UyTiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 6.0 – 7.0 (tối thiểu B2 cho bậc đại học)IELTS 6.0 – 6.5IELTS 5.5 – 6.0 hoặc bài kiểm tra của trường
Làm thêmTối đa 20 giờ/tuần trong kỳ học (đại học trở lên); toàn thời gian kỳ nghỉTối đa 20 giờ/tuần; toàn thời gian kỳ nghỉVisa 9(f) không được làm thêm
Ở lại làm việcGraduate Route: 2 năm (tiến sĩ 3 năm); hồ sơ nộp từ 01/01/2027 chỉ còn 18 tháng với cử nhân, thạc sĩGiấy phép tìm việc tối đa 1 năm sau tốt nghiệpKhông có visa ở lại tìm việc; đi làm cần giấy phép lao động (AEP) do công ty xin
Kỳ nhập họcTháng 9, 1Tháng 8Tháng 8 (một số tháng 1, 6)
VisaStudent visa: mã CAS của trường, chứng minh tài chính đủ 28 ngày, chứng chỉ tiếng Anh, xét nghiệm lao, phí IHSGiấy phép du học nộp qua UDI: thư nhập học, chứng minh tài chính, chỗ ởVisa sinh viên 9(f): thư nhập học, xác nhận của CHED, chứng minh tài chính, lý lịch tư pháp, khám sức khoẻ
Chứng minh tài chínhHọc phí năm đầu + 1.529 bảng/tháng (London) hoặc 1.171 bảng/tháng (nơi khác), tối đa 9 tháng; từ 30/11/2026 là 1.570 và 1.203 bảng166.859 NOK/năm (năm học 2025 – 2026)Chứng minh đủ chi phí học và sinh hoạt (sao kê, bảo lãnh)
Cần cân nhắcHọc phí cao; thời gian ở lại tìm việc ngắn hơn, cần tìm việc từ năm học cuốiChi phí rất cao; thường phải gửi trước tiền sinh hoạt vào tài khoản của trườngAn ninh một số khu vực phức tạp; chất lượng trường không đều
Tin mới về chính sáchGraduate Route rút còn 18 tháng từ 01/2027; sinh viên thạc sĩ học phần không được mang người phụ thuộc; mức chứng minh tài chính tăng 11/2025 và 30/11/2026.––

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp