32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

AnhThuỵ SĩPháp
Chi phí mỗi năm35.000 – 65.000 USD/năm25.000 – 40.000 USD/năm10.000 – 18.000 USD/năm
Học phí20.000 – 50.000 USD (15.000 – 38.000 bảng)Trường công khoảng 1.000 – 5.500 USD; ETH, EPFL 2.190 CHF/học kỳ với sinh viên nước ngoàiĐại học công: 2.895 EUR (cử nhân), 3.941 EUR (thạc sĩ); trường kinh doanh 10.000 – 25.000 EUR
Sinh hoạt15.000 – 20.000 USD22.000 – 30.000 USD8.000 – 14.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng AnhTiếng Đức, Pháp, Ý; thạc sĩ nhiều chương trình tiếng AnhTiếng Pháp, tiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 6.0 – 7.0 (tối thiểu B2 cho bậc đại học)Cử nhân: C1 tiếng Đức hoặc Pháp; thạc sĩ tiếng Anh: IELTS 6.5 – 7.0Chương trình tiếng Pháp: DELF B2 hoặc TCF; tiếng Anh: IELTS 6.0 – 6.5
Làm thêmTối đa 20 giờ/tuần trong kỳ học (đại học trở lên); toàn thời gian kỳ nghỉTối đa 15 giờ/tuần trong kỳ học (sau 6 tháng); toàn thời gian kỳ nghỉTối đa 964 giờ/năm (khoảng 20 giờ/tuần)
Ở lại làm việcGraduate Route: 2 năm (tiến sĩ 3 năm); hồ sơ nộp từ 01/01/2027 chỉ còn 18 tháng với cử nhân, thạc sĩĐược ở lại 6 tháng tìm việc sau tốt nghiệpThẻ cư trú tìm việc hoặc lập doanh nghiệp 12 tháng cho người có thạc sĩ hoặc bằng tương đương
Kỳ nhập họcTháng 9, 1Tháng 9, 2Tháng 9 (một số trường tháng 1 – 2)
VisaStudent visa: mã CAS của trường, chứng minh tài chính đủ 28 ngày, chứng chỉ tiếng Anh, xét nghiệm lao, phí IHSVisa D và giấy phép cư trú B: thư nhập học, chứng minh tài chính, kế hoạch học tập, cam kết về nướcVisa dài hạn VLS-TS: làm hồ sơ Études en France qua Campus France Việt Nam, phỏng vấn, nộp visa tại TLScontact
Chứng minh tài chínhHọc phí năm đầu + 1.529 bảng/tháng (London) hoặc 1.171 bảng/tháng (nơi khác), tối đa 9 tháng; từ 30/11/2026 là 1.570 và 1.203 bảngKhoảng 21.000 – 25.000 CHF/năm tuỳ bangTối thiểu 615 EUR/tháng (khoảng 7.400 EUR/năm)
Cần cân nhắcHọc phí cao; thời gian ở lại tìm việc ngắn hơn, cần tìm việc từ năm học cuốiChi phí sinh hoạt cao nhất châu Âu; cử nhân hầu hết dạy bằng tiếng Đức hoặc PhápThủ tục hành chính nhiều; cần tiếng Pháp để làm thêm và sinh hoạt
Tin mới về chính sáchGraduate Route rút còn 18 tháng từ 01/2027; sinh viên thạc sĩ học phần không được mang người phụ thuộc; mức chứng minh tài chính tăng 11/2025 và 30/11/2026.ETH Zurich và EPFL tăng học phí gấp 3 với sinh viên nước ngoài, lên 2.190 CHF/học kỳ từ học kỳ thu 2025.Từ năm học 2026 – 2027 đại học công phải thu học phí riêng với sinh viên ngoài EU; tỷ lệ được miễn giảm bị giới hạn, còn 20% từ 2028.

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp