32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

Hoa KỳThổ Nhĩ KỳNa Uy
Chi phí mỗi năm40.000 – 85.000 USD/năm6.000 – 12.000 USD/năm22.000 – 35.000 USD/năm
Học phíĐại học công 25.000 – 45.000 USD; tư thục 40.000 – 65.000 USDTrường công 500 – 4.000 USD; trường tư 5.000 – 20.000 USDTrường công thu học phí sinh viên ngoài EU: khoảng 10.000 – 20.000 USD
Sinh hoạt15.000 – 25.000 USD5.000 – 8.000 USD15.000 – 17.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng AnhTiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng AnhTiếng Anh, tiếng Na Uy
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 6.5 – 7.0 hoặc TOEFL iBT 80 – 100TÖMER C1 (chương trình tiếng Thổ); IELTS 6.0 (tiếng Anh)IELTS 6.0 – 6.5
Làm thêmTối đa 20 giờ/tuần trong trường khi đang học; ngoài trường chỉ qua CPT hoặc OPTCử nhân được làm bán thời gian từ năm 2, cần giấy phép lao động; khoảng 24 giờ/tuầnTối đa 20 giờ/tuần; toàn thời gian kỳ nghỉ
Ở lại làm việcOPT 12 tháng; ngành STEM gia hạn thêm 24 tháng (tổng 36 tháng)Không có visa ở lại tìm việc; cần công ty xin giấy phép lao độngGiấy phép tìm việc tối đa 1 năm sau tốt nghiệp
Kỳ nhập họcTháng 8 – 9, tháng 1Tháng 9 (một số tháng 2)Tháng 8
VisaVisa F-1: mẫu I-20, phí SEVIS, DS-160, phỏng vấn tại Việt Nam, để chế độ công khai tài khoản mạng xã hộiVisa du học: thư nhập học; trong 1 tháng sau khi đến phải xin giấy phép cư trú sinh viênGiấy phép du học nộp qua UDI: thư nhập học, chứng minh tài chính, chỗ ở
Chứng minh tài chínhTheo I-20: đủ học phí và sinh hoạt năm đầu (sao kê, học bổng)Theo yêu cầu lãnh sự; người có học bổng được miễn166.859 NOK/năm (năm học 2025 – 2026)
Cần cân nhắcChính sách visa, OPT thay đổi liên tục; quy định mới về OPT dự kiến công bố 2027Lạm phát cao, giá cả tăng nhanh; lương sau tốt nghiệp thấpChi phí rất cao; thường phải gửi trước tiền sinh hoạt vào tài khoản của trường
Tin mới về chính sách2025 – 2026: gần như bắt buộc phỏng vấn, soát mạng xã hội, thêm phí 250 USD; quy định giới hạn lưu trú tối đa 4 năm bị toà tạm dừng giữa 09/2026.––

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp