32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

Na UyTây Ban NhaIreland
Chi phí mỗi năm22.000 – 35.000 USD/năm12.000 – 20.000 USD/năm25.000 – 40.000 USD/năm
Học phíTrường công thu học phí sinh viên ngoài EU: khoảng 10.000 – 20.000 USDTrường công 1.000 – 4.000 USD; trường tư 8.000 – 20.000 USD11.000 – 27.000 USD (10.000 – 25.000 EUR)
Sinh hoạt15.000 – 17.000 USD10.000 – 14.000 USD12.000 – 16.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Anh, tiếng Na UyTiếng Tây Ban Nha, tiếng AnhTiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 6.0 – 6.5DELE B2 (chương trình tiếng TBN); IELTS 6.0 – 6.5 (tiếng Anh)IELTS 6.0 – 6.5
Làm thêmTối đa 20 giờ/tuần; toàn thời gian kỳ nghỉTối đa 30 giờ/tuần (từ 20/05/2025), không cần xin giấy phép riêng20 giờ/tuần trong kỳ học; 40 giờ/tuần kỳ nghỉ (tháng 6 – 9, 15/12 – 15/1)
Ở lại làm việcGiấy phép tìm việc tối đa 1 năm sau tốt nghiệpGiấy phép tìm việc 12 tháng sau tốt nghiệp (cử nhân trở lên)Stamp 1G: 12 tháng (cử nhân bậc 8), tối đa 24 tháng (thạc sĩ trở lên)
Kỳ nhập họcTháng 8Tháng 9 – 10Tháng 9, 1
VisaGiấy phép du học nộp qua UDI: thư nhập học, chứng minh tài chính, chỗ ởVisa du học quốc gia: thư nhập học, chứng minh tài chính, bảo hiểm y tế, lý lịch tư phápVisa D du học: thư nhập học, đã đóng học phí, chứng minh tài chính, bảo hiểm; đăng ký IRP khi đến
Chứng minh tài chính166.859 NOK/năm (năm học 2025 – 2026)100% IPREM, khoảng 600 EUR/tháng10.000 EUR cho năm đầu (khoá trên 8 tháng)
Cần cân nhắcChi phí rất cao; thường phải gửi trước tiền sinh hoạt vào tài khoản của trườngThất nghiệp trẻ cao; cần tiếng Tây Ban Nha tốt để đi làmGiá thuê nhà ở Dublin rất cao, khó tìm chỗ ở
Tin mới về chính sách–Quy chế nhập cư mới từ 20/05/2025: sinh viên được làm 30 giờ/tuần, chuyển sang giấy phép lao động dễ hơn.–

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp