32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

NgaNa UyHungary
Chi phí mỗi năm5.000 – 10.000 USD/năm22.000 – 35.000 USD/năm8.000 – 14.000 USD/năm
Học phí2.500 – 6.000 USD; học bổng Chính phủ Nga miễn học phíTrường công thu học phí sinh viên ngoài EU: khoảng 10.000 – 20.000 USD3.000 – 8.000 USD; y khoa 15.000 – 20.000 USD
Sinh hoạt3.000 – 6.000 USD15.000 – 17.000 USD5.000 – 8.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Nga (một số chương trình tiếng Anh)Tiếng Anh, tiếng Na UyTiếng Anh, tiếng Hungary
Yêu cầu ngôn ngữNăm dự bị tiếng Nga; TORFL B1 để vào chuyên ngànhIELTS 6.0 – 6.5IELTS 5.5 – 6.0
Làm thêmSinh viên chính quy trường được công nhận làm ngoài giờ học không cần giấy phép lao độngTối đa 20 giờ/tuần; toàn thời gian kỳ nghỉTối đa 30 giờ/tuần trong kỳ học; ngoài kỳ học toàn thời gian tối đa 90 ngày/năm
Ở lại làm việcKhông có visa ở lại tìm việc; đi làm cần giấy phép lao động do công ty xinGiấy phép tìm việc tối đa 1 năm sau tốt nghiệpGiấy phép cư trú tìm việc sau tốt nghiệp; có việc thì chuyển EU Blue Card hoặc Hungarian Card
Kỳ nhập họcTháng 9 (dự bị tiếng từ tháng 10)Tháng 8Tháng 9 (một số tháng 2)
VisaVisa du học: thư mời qua trường, hộ chiếu, xét nghiệm HIV, bảo hiểm y tếGiấy phép du học nộp qua UDI: thư nhập học, chứng minh tài chính, chỗ ởGiấy phép cư trú du học: thư nhập học, chứng minh tài chính, chỗ ở, bảo hiểm
Chứng minh tài chínhNgười có học bổng thường không phải chứng minh; tự túc theo yêu cầu trường166.859 NOK/năm (năm học 2025 – 2026)Theo yêu cầu cơ quan di trú; có học bổng Stipendium Hungaricum được coi là đủ
Cần cân nhắcLệnh trừng phạt khiến chuyển tiền, dùng thẻ quốc tế khó khănChi phí rất cao; thường phải gửi trước tiền sinh hoạt vào tài khoản của trườngLương sau tốt nghiệp thấp; tiếng Hungary khó nếu muốn ở lại
Tin mới về chính sách––Luật nhập cư mới (áp dụng từ 2024): sinh viên không được bảo lãnh người thân sang đoàn tụ; làm tối đa 30 giờ/tuần.

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp