32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

Nhật BảnPhần LanThuỵ Sĩ
Chi phí mỗi năm12.000 – 22.000 USD/năm15.000 – 25.000 USD/năm25.000 – 40.000 USD/năm
Học phíQuốc lập khoảng 3.500 USD (535.800 yên); tư thục 6.000 – 10.000 USD8.000 – 18.000 EUR (học bổng giảm 50 – 100% khá phổ biến)Trường công khoảng 1.000 – 5.500 USD; ETH, EPFL 2.190 CHF/học kỳ với sinh viên nước ngoài
Sinh hoạt7.000 – 12.000 USD10.000 – 13.000 USD22.000 – 30.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Nhật, một số ngành bằng tiếng AnhTiếng AnhTiếng Đức, Pháp, Ý; thạc sĩ nhiều chương trình tiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữJLPT N2 – N1 hoặc EJU (chương trình tiếng Nhật); IELTS 6.0+ (chương trình tiếng Anh)IELTS 6.0 – 6.5Cử nhân: C1 tiếng Đức hoặc Pháp; thạc sĩ tiếng Anh: IELTS 6.5 – 7.0
Làm thêmTối đa 28 giờ/tuần khi có giấy phép hoạt động ngoài tư cách; 8 giờ/ngày trong kỳ nghỉ dàiTrung bình 30 giờ/tuầnTối đa 15 giờ/tuần trong kỳ học (sau 6 tháng); toàn thời gian kỳ nghỉ
Ở lại làm việcChuyển sang visa lao động (Kỹ thuật – Nhân văn – Quốc tế) khi có việc; visa Hoạt động đặc định để tìm việc tối đa 1 nămGiấy phép cư trú tìm việc hoặc khởi nghiệp tối đa 2 năm sau tốt nghiệpĐược ở lại 6 tháng tìm việc sau tốt nghiệp
Kỳ nhập họcTháng 4, 10 (trường tiếng: 1, 4, 7, 10)Tháng 8 – 9 (một số chương trình tháng 1)Tháng 9, 2
VisaTư cách lưu trú Du học: trường xin COE ở Nhật, rồi nộp visa tại Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quánGiấy phép cư trú du học nộp qua Enter Finland, xác thực danh tính tại Đại sứ quán hoặc VFSVisa D và giấy phép cư trú B: thư nhập học, chứng minh tài chính, kế hoạch học tập, cam kết về nước
Chứng minh tài chínhKhông có mức cố định; cần sổ tiết kiệm và thu nhập người bảo lãnh đủ chi phí ít nhất 1 năm9.600 EUR/năm (800 EUR/tháng) cộng học phí năm đầu nếu chưa đóngKhoảng 21.000 – 25.000 CHF/năm tuỳ bang
Cần cân nhắcLàm thêm quá 28 giờ/tuần có thể bị từ chối gia hạn; nên học tiếng trước khi điMùa đông dài; khó tìm việc nếu không biết tiếng Phần LanChi phí sinh hoạt cao nhất châu Âu; cử nhân hầu hết dạy bằng tiếng Đức hoặc Pháp
Tin mới về chính sáchTừ 01/10/2026 phí gia hạn, đổi tư cách lưu trú tăng mạnh: 33.000 yên cho thời hạn 1 năm, cao hơn với thời hạn dài.Chính phủ yêu cầu học phí sinh viên ngoài EU bù đủ chi phí đào tạo; nhiều trường tăng học phí giai đoạn 2025 – 2026.ETH Zurich và EPFL tăng học phí gấp 3 với sinh viên nước ngoài, lên 2.190 CHF/học kỳ từ học kỳ thu 2025.

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp