32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

PhilippinesTây Ban NhaNew Zealand
Chi phí mỗi năm5.000 – 10.000 USD/năm12.000 – 20.000 USD/năm25.000 – 40.000 USD/năm
Học phí1.500 – 5.000 USDTrường công 1.000 – 4.000 USD; trường tư 8.000 – 20.000 USDĐại học 13.000 – 24.000 USD (22.000 – 40.000 NZD)
Sinh hoạt3.500 – 6.000 USD10.000 – 14.000 USD12.000 – 16.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng AnhTiếng Tây Ban Nha, tiếng AnhTiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 5.5 – 6.0 hoặc bài kiểm tra của trườngDELE B2 (chương trình tiếng TBN); IELTS 6.0 – 6.5 (tiếng Anh)IELTS 6.0 – 6.5
Làm thêmVisa 9(f) không được làm thêmTối đa 30 giờ/tuần (từ 20/05/2025), không cần xin giấy phép riêngTối đa 25 giờ/tuần trong kỳ học (visa cấp từ 03/11/2025); toàn thời gian kỳ nghỉ
Ở lại làm việcKhông có visa ở lại tìm việc; đi làm cần giấy phép lao động (AEP) do công ty xinGiấy phép tìm việc 12 tháng sau tốt nghiệp (cử nhân trở lên)Post-Study Work Visa tối đa 3 năm (cử nhân trở lên)
Kỳ nhập họcTháng 8 (một số tháng 1, 6)Tháng 9 – 10Tháng 2, 7
VisaVisa sinh viên 9(f): thư nhập học, xác nhận của CHED, chứng minh tài chính, lý lịch tư pháp, khám sức khoẻVisa du học quốc gia: thư nhập học, chứng minh tài chính, bảo hiểm y tế, lý lịch tư phápStudent visa nộp online: Offer of Place, chứng minh tài chính, bảo hiểm, khám sức khoẻ
Chứng minh tài chínhChứng minh đủ chi phí học và sinh hoạt (sao kê, bảo lãnh)100% IPREM, khoảng 600 EUR/tháng20.000 NZD/năm sinh hoạt + học phí
Cần cân nhắcAn ninh một số khu vực phức tạp; chất lượng trường không đềuThất nghiệp trẻ cao; cần tiếng Tây Ban Nha tốt để đi làmThị trường việc làm nhỏ, lương thấp hơn Úc
Tin mới về chính sách–Quy chế nhập cư mới từ 20/05/2025: sinh viên được làm 30 giờ/tuần, chuyển sang giấy phép lao động dễ hơn.Từ 03/11/2025 giờ làm thêm tăng từ 20 lên 25 giờ/tuần; đổi trường hoặc hạ bậc học phải xin visa mới.

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp