32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

PhilippinesThổ Nhĩ KỳTây Ban Nha
Chi phí mỗi năm5.000 – 10.000 USD/năm6.000 – 12.000 USD/năm12.000 – 20.000 USD/năm
Học phí1.500 – 5.000 USDTrường công 500 – 4.000 USD; trường tư 5.000 – 20.000 USDTrường công 1.000 – 4.000 USD; trường tư 8.000 – 20.000 USD
Sinh hoạt3.500 – 6.000 USD5.000 – 8.000 USD10.000 – 14.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng AnhTiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng AnhTiếng Tây Ban Nha, tiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 5.5 – 6.0 hoặc bài kiểm tra của trườngTÖMER C1 (chương trình tiếng Thổ); IELTS 6.0 (tiếng Anh)DELE B2 (chương trình tiếng TBN); IELTS 6.0 – 6.5 (tiếng Anh)
Làm thêmVisa 9(f) không được làm thêmCử nhân được làm bán thời gian từ năm 2, cần giấy phép lao động; khoảng 24 giờ/tuầnTối đa 30 giờ/tuần (từ 20/05/2025), không cần xin giấy phép riêng
Ở lại làm việcKhông có visa ở lại tìm việc; đi làm cần giấy phép lao động (AEP) do công ty xinKhông có visa ở lại tìm việc; cần công ty xin giấy phép lao độngGiấy phép tìm việc 12 tháng sau tốt nghiệp (cử nhân trở lên)
Kỳ nhập họcTháng 8 (một số tháng 1, 6)Tháng 9 (một số tháng 2)Tháng 9 – 10
VisaVisa sinh viên 9(f): thư nhập học, xác nhận của CHED, chứng minh tài chính, lý lịch tư pháp, khám sức khoẻVisa du học: thư nhập học; trong 1 tháng sau khi đến phải xin giấy phép cư trú sinh viênVisa du học quốc gia: thư nhập học, chứng minh tài chính, bảo hiểm y tế, lý lịch tư pháp
Chứng minh tài chínhChứng minh đủ chi phí học và sinh hoạt (sao kê, bảo lãnh)Theo yêu cầu lãnh sự; người có học bổng được miễn100% IPREM, khoảng 600 EUR/tháng
Cần cân nhắcAn ninh một số khu vực phức tạp; chất lượng trường không đềuLạm phát cao, giá cả tăng nhanh; lương sau tốt nghiệp thấpThất nghiệp trẻ cao; cần tiếng Tây Ban Nha tốt để đi làm
Tin mới về chính sách––Quy chế nhập cư mới từ 20/05/2025: sinh viên được làm 30 giờ/tuần, chuyển sang giấy phép lao động dễ hơn.

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp