32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

Tây Ban NhaThổ Nhĩ KỳÝ
Chi phí mỗi năm12.000 – 20.000 USD/năm6.000 – 12.000 USD/năm10.000 – 18.000 USD/năm
Học phíTrường công 1.000 – 4.000 USD; trường tư 8.000 – 20.000 USDTrường công 500 – 4.000 USD; trường tư 5.000 – 20.000 USDTrường công 1.000 – 4.500 USD (theo thu nhập gia đình)
Sinh hoạt10.000 – 14.000 USD5.000 – 8.000 USD9.000 – 13.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Tây Ban Nha, tiếng AnhTiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng AnhTiếng Ý, tiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữDELE B2 (chương trình tiếng TBN); IELTS 6.0 – 6.5 (tiếng Anh)TÖMER C1 (chương trình tiếng Thổ); IELTS 6.0 (tiếng Anh)IELTS 5.5 – 6.5 (tiếng Anh); B2 tiếng Ý (chương trình tiếng Ý)
Làm thêmTối đa 30 giờ/tuần (từ 20/05/2025), không cần xin giấy phép riêngCử nhân được làm bán thời gian từ năm 2, cần giấy phép lao động; khoảng 24 giờ/tuầnTối đa 20 giờ/tuần, 1.040 giờ/năm
Ở lại làm việcGiấy phép tìm việc 12 tháng sau tốt nghiệp (cử nhân trở lên)Không có visa ở lại tìm việc; cần công ty xin giấy phép lao độngGiấy phép cư trú tìm việc 12 tháng sau tốt nghiệp
Kỳ nhập họcTháng 9 – 10Tháng 9 (một số tháng 2)Tháng 9 – 10 (một số tháng 2)
VisaVisa du học quốc gia: thư nhập học, chứng minh tài chính, bảo hiểm y tế, lý lịch tư phápVisa du học: thư nhập học; trong 1 tháng sau khi đến phải xin giấy phép cư trú sinh viênVisa D du học: đăng ký trước qua Universitaly, thư nhập học, tài chính, chỗ ở; xin permesso di soggiorno trong 8 ngày
Chứng minh tài chính100% IPREM, khoảng 600 EUR/thángTheo yêu cầu lãnh sự; người có học bổng được miễnKhoảng 7.000 EUR/năm (mức công bố hằng năm)
Cần cân nhắcThất nghiệp trẻ cao; cần tiếng Tây Ban Nha tốt để đi làmLạm phát cao, giá cả tăng nhanh; lương sau tốt nghiệp thấpThủ tục cư trú chậm; việc làm cho người nước ngoài hạn chế
Tin mới về chính sáchQuy chế nhập cư mới từ 20/05/2025: sinh viên được làm 30 giờ/tuần, chuyển sang giấy phép lao động dễ hơn.––

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp