32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

Thổ Nhĩ KỳHồng KôngPhilippines
Chi phí mỗi năm6.000 – 12.000 USD/năm25.000 – 40.000 USD/năm5.000 – 10.000 USD/năm
Học phíTrường công 500 – 4.000 USD; trường tư 5.000 – 20.000 USD18.000 – 30.000 USD (140.000 – 230.000 HKD)1.500 – 5.000 USD
Sinh hoạt5.000 – 8.000 USD10.000 – 15.000 USD3.500 – 6.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng AnhTiếng Anh, tiếng Quảng ĐôngTiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữTÖMER C1 (chương trình tiếng Thổ); IELTS 6.0 (tiếng Anh)IELTS 6.0 – 7.0IELTS 5.5 – 6.0 hoặc bài kiểm tra của trường
Làm thêmCử nhân được làm bán thời gian từ năm 2, cần giấy phép lao động; khoảng 24 giờ/tuầnLàm trong trường dưới 17 giờ/tuần; làm ngoài trường đang được tạm mở cho sinh viên chính quy cử nhân, sau đại họcVisa 9(f) không được làm thêm
Ở lại làm việcKhông có visa ở lại tìm việc; cần công ty xin giấy phép lao độngIANG: 24 tháng đầu, không cần có việc trước; gia hạn khi có việc làmKhông có visa ở lại tìm việc; đi làm cần giấy phép lao động (AEP) do công ty xin
Kỳ nhập họcTháng 9 (một số tháng 2)Tháng 9Tháng 8 (một số tháng 1, 6)
VisaVisa du học: thư nhập học; trong 1 tháng sau khi đến phải xin giấy phép cư trú sinh viênThị thực du học do Cục Xuất nhập cảnh Hồng Kông cấp: trường bảo lãnh, chứng minh tài chínhVisa sinh viên 9(f): thư nhập học, xác nhận của CHED, chứng minh tài chính, lý lịch tư pháp, khám sức khoẻ
Chứng minh tài chínhTheo yêu cầu lãnh sự; người có học bổng được miễnĐủ học phí và sinh hoạt năm đầuChứng minh đủ chi phí học và sinh hoạt (sao kê, bảo lãnh)
Cần cân nhắcLạm phát cao, giá cả tăng nhanh; lương sau tốt nghiệp thấpNhà ở rất đắt; chỗ ký túc xá hạn chếAn ninh một số khu vực phức tạp; chất lượng trường không đều
Tin mới về chính sách–Sinh viên chính quy không phải người địa phương tạm được làm thêm ngoài trường, áp dụng đến khi có thông báo mới.–

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp