32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

Thuỵ ĐiểnUAEPhilippines
Chi phí mỗi năm20.000 – 30.000 USD/năm20.000 – 40.000 USD/năm5.000 – 10.000 USD/năm
Học phí8.000 – 15.000 USD (80.000 – 145.000 SEK)12.000 – 30.000 USD1.500 – 5.000 USD
Sinh hoạt12.000 – 15.000 USD10.000 – 18.000 USD3.500 – 6.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Anh, tiếng Thuỵ ĐiểnTiếng AnhTiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 6.5 (English 6)IELTS 6.0 – 6.5IELTS 5.5 – 6.0 hoặc bài kiểm tra của trường
Làm thêmTối đa 15 giờ/tuần (giấy phép cấp từ 11/06/2026); tháng 6 – 8 và thực tập theo chương trình không tínhĐược làm bán thời gian khi trường đồng ý và có giấy phép lao động; thường trong trường hoặc thực tậpVisa 9(f) không được làm thêm
Ở lại làm việcGiấy phép cư trú tìm việc hoặc khởi nghiệp tối đa 12 tháng sau tốt nghiệpSinh viên xuất sắc có thể xin Golden Visa; hầu hết cần công ty bảo lãnh visa lao độngKhông có visa ở lại tìm việc; đi làm cần giấy phép lao động (AEP) do công ty xin
Kỳ nhập họcTháng 8 – 9 (một số tháng 1)Tháng 9, 1Tháng 8 (một số tháng 1, 6)
VisaGiấy phép cư trú du học nộp online với Migrationsverket: thư nhập học, đã đóng học phí, chứng minh tài chính, bảo hiểmVisa cư trú sinh viên do trường bảo lãnh: thư nhập học, khám sức khoẻ, làm Emirates IDVisa sinh viên 9(f): thư nhập học, xác nhận của CHED, chứng minh tài chính, lý lịch tư pháp, khám sức khoẻ
Chứng minh tài chính10.656 SEK/tháng (mức 2026)Theo yêu cầu trường; thường cần đóng học phí và tiền đặt cọcChứng minh đủ chi phí học và sinh hoạt (sao kê, bảo lãnh)
Cần cân nhắcChỉ làm được 15 giờ/tuần, khó bù chi phí bằng làm thêmMùa hè rất nóng; giá thuê nhà ở Dubai tăng nhanhAn ninh một số khu vực phức tạp; chất lượng trường không đều
Tin mới về chính sáchTừ 11/06/2026 sinh viên chỉ được làm tối đa 15 giờ/tuần và phải đạt kết quả học tập để gia hạn; từ 01/10/2026 siết điều kiện đoàn tụ gia đình.––

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp