32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

ÚcPhápBa Lan
Chi phí mỗi năm32.000 – 55.000 USD/năm10.000 – 18.000 USD/năm8.000 – 14.000 USD/năm
Học phíĐại học 20.000 – 35.000 USD (30.000 – 50.000 AUD)Đại học công: 2.895 EUR (cử nhân), 3.941 EUR (thạc sĩ); trường kinh doanh 10.000 – 25.000 EUR2.500 – 6.000 USD
Sinh hoạt18.000 – 22.000 USD8.000 – 14.000 USD6.000 – 9.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng AnhTiếng Pháp, tiếng AnhTiếng Ba Lan, tiếng Anh
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 6.0 (mức tối thiểu cho visa); trường thường cần 6.5Chương trình tiếng Pháp: DELF B2 hoặc TCF; tiếng Anh: IELTS 6.0 – 6.5B2 tiếng Anh (IELTS 5.5 – 6.0)
Làm thêmTối đa 48 giờ/2 tuần trong kỳ học; không giới hạn kỳ nghỉTối đa 964 giờ/năm (khoảng 20 giờ/tuần)Sinh viên chính quy trường được Bộ Nội vụ phê duyệt làm không cần giấy phép, không giới hạn giờ; từ 01/07/2026 trường chưa duyệt thì mất quyền này
Ở lại làm việcVisa 485: cử nhân, thạc sĩ học phần 2 năm; tiến sĩ 3 năm; đa số giới hạn tuổi 35Thẻ cư trú tìm việc hoặc lập doanh nghiệp 12 tháng cho người có thạc sĩ hoặc bằng tương đươngGiấy phép cư trú tạm thời 9 tháng để tìm việc sau tốt nghiệp
Kỳ nhập họcTháng 2, 7Tháng 9 (một số trường tháng 1 – 2)Tháng 10 (một số tháng 2)
VisaVisa Subclass 500: CoE, bảo hiểm OSHC, chứng minh tài chính, chứng chỉ tiếng Anh, trả lời câu hỏi Genuine StudentVisa dài hạn VLS-TS: làm hồ sơ Études en France qua Campus France Việt Nam, phỏng vấn, nộp visa tại TLScontactVisa D du học: thư nhập học, đã đóng học phí, chứng minh tài chính, bảo hiểm; lãnh sự kiểm tra ngoại ngữ, học lực
Chứng minh tài chính29.710 AUD/năm sinh hoạt + học phí + vé máy bayTối thiểu 615 EUR/tháng (khoảng 7.400 EUR/năm)Theo mức quy định hằng tháng, cộng học phí và chi phí về nước
Cần cân nhắcChi phí cao, xét Genuine Student chặt; hồ sơ vào trường nhóm rủi ro cao xử lý chậmThủ tục hành chính nhiều; cần tiếng Pháp để làm thêm và sinh hoạtKiểm tra trường có trong danh sách phê duyệt của Bộ Nội vụ trước khi nộp
Tin mới về chính sáchPhí visa du học tăng lên 2.500 AUD từ 01/07/2026; phí visa 485 lên 5.750 AUD; chỉ tiêu tuyển mới năm 2026 khoảng 295.000.Từ năm học 2026 – 2027 đại học công phải thu học phí riêng với sinh viên ngoài EU; tỷ lệ được miễn giảm bị giới hạn, còn 20% từ 2028.Từ 2025 siết cấp visa du học; từ 01/07/2026 chỉ sinh viên trường được Bộ Nội vụ phê duyệt mới được làm thêm không cần giấy phép.

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp