32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

ÝPhilippinesNa Uy
Chi phí mỗi năm10.000 – 18.000 USD/năm5.000 – 10.000 USD/năm22.000 – 35.000 USD/năm
Học phíTrường công 1.000 – 4.500 USD (theo thu nhập gia đình)1.500 – 5.000 USDTrường công thu học phí sinh viên ngoài EU: khoảng 10.000 – 20.000 USD
Sinh hoạt9.000 – 13.000 USD3.500 – 6.000 USD15.000 – 17.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Ý, tiếng AnhTiếng AnhTiếng Anh, tiếng Na Uy
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 5.5 – 6.5 (tiếng Anh); B2 tiếng Ý (chương trình tiếng Ý)IELTS 5.5 – 6.0 hoặc bài kiểm tra của trườngIELTS 6.0 – 6.5
Làm thêmTối đa 20 giờ/tuần, 1.040 giờ/nămVisa 9(f) không được làm thêmTối đa 20 giờ/tuần; toàn thời gian kỳ nghỉ
Ở lại làm việcGiấy phép cư trú tìm việc 12 tháng sau tốt nghiệpKhông có visa ở lại tìm việc; đi làm cần giấy phép lao động (AEP) do công ty xinGiấy phép tìm việc tối đa 1 năm sau tốt nghiệp
Kỳ nhập họcTháng 9 – 10 (một số tháng 2)Tháng 8 (một số tháng 1, 6)Tháng 8
VisaVisa D du học: đăng ký trước qua Universitaly, thư nhập học, tài chính, chỗ ở; xin permesso di soggiorno trong 8 ngàyVisa sinh viên 9(f): thư nhập học, xác nhận của CHED, chứng minh tài chính, lý lịch tư pháp, khám sức khoẻGiấy phép du học nộp qua UDI: thư nhập học, chứng minh tài chính, chỗ ở
Chứng minh tài chínhKhoảng 7.000 EUR/năm (mức công bố hằng năm)Chứng minh đủ chi phí học và sinh hoạt (sao kê, bảo lãnh)166.859 NOK/năm (năm học 2025 – 2026)
Cần cân nhắcThủ tục cư trú chậm; việc làm cho người nước ngoài hạn chếAn ninh một số khu vực phức tạp; chất lượng trường không đềuChi phí rất cao; thường phải gửi trước tiền sinh hoạt vào tài khoản của trường
Tin mới về chính sách–––

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp