32 nước du học, so theo chi phí

Mỗi thanh là khoảng chi phí một năm gồm học phí và sinh hoạt, tính bằng USD, vẽ theo thang logarit. Chọn tối đa 3 nước để so sánh. Tính chi phí trọn gói

So sánh cạnh nhau

ÝÚcNga
Chi phí mỗi năm10.000 – 18.000 USD/năm32.000 – 55.000 USD/năm5.000 – 10.000 USD/năm
Học phíTrường công 1.000 – 4.500 USD (theo thu nhập gia đình)Đại học 20.000 – 35.000 USD (30.000 – 50.000 AUD)2.500 – 6.000 USD; học bổng Chính phủ Nga miễn học phí
Sinh hoạt9.000 – 13.000 USD18.000 – 22.000 USD3.000 – 6.000 USD
Ngôn ngữ giảng dạyTiếng Ý, tiếng AnhTiếng AnhTiếng Nga (một số chương trình tiếng Anh)
Yêu cầu ngôn ngữIELTS 5.5 – 6.5 (tiếng Anh); B2 tiếng Ý (chương trình tiếng Ý)IELTS 6.0 (mức tối thiểu cho visa); trường thường cần 6.5Năm dự bị tiếng Nga; TORFL B1 để vào chuyên ngành
Làm thêmTối đa 20 giờ/tuần, 1.040 giờ/nămTối đa 48 giờ/2 tuần trong kỳ học; không giới hạn kỳ nghỉSinh viên chính quy trường được công nhận làm ngoài giờ học không cần giấy phép lao động
Ở lại làm việcGiấy phép cư trú tìm việc 12 tháng sau tốt nghiệpVisa 485: cử nhân, thạc sĩ học phần 2 năm; tiến sĩ 3 năm; đa số giới hạn tuổi 35Không có visa ở lại tìm việc; đi làm cần giấy phép lao động do công ty xin
Kỳ nhập họcTháng 9 – 10 (một số tháng 2)Tháng 2, 7Tháng 9 (dự bị tiếng từ tháng 10)
VisaVisa D du học: đăng ký trước qua Universitaly, thư nhập học, tài chính, chỗ ở; xin permesso di soggiorno trong 8 ngàyVisa Subclass 500: CoE, bảo hiểm OSHC, chứng minh tài chính, chứng chỉ tiếng Anh, trả lời câu hỏi Genuine StudentVisa du học: thư mời qua trường, hộ chiếu, xét nghiệm HIV, bảo hiểm y tế
Chứng minh tài chínhKhoảng 7.000 EUR/năm (mức công bố hằng năm)29.710 AUD/năm sinh hoạt + học phí + vé máy bayNgười có học bổng thường không phải chứng minh; tự túc theo yêu cầu trường
Cần cân nhắcThủ tục cư trú chậm; việc làm cho người nước ngoài hạn chếChi phí cao, xét Genuine Student chặt; hồ sơ vào trường nhóm rủi ro cao xử lý chậmLệnh trừng phạt khiến chuyển tiền, dùng thẻ quốc tế khó khăn
Tin mới về chính sách–Phí visa du học tăng lên 2.500 AUD từ 01/07/2026; phí visa 485 lên 5.750 AUD; chỉ tiêu tuyển mới năm 2026 khoảng 295.000.–

Chi phí là khoảng ước tính quy ra USD, lấy từ cơ quan di trú và bộ giáo dục các nước.

Du học: 32 nước so theo chi phí | Hướng Nghiệp