Điểm chuẩn / ĐH GTVT, phân hiệu TP.HCM

Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM

Điểm chuẩn năm 2026
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Công nghệ thông tin
GSA07
10020,32 /30THPT
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
GSA22
8022,00 /30THPT
Kinh doanh quốc tế
GSA03
5522,51 /30THPT
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
GSA23
6021,88 /30THPT
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
GSA19
10021,49 /30THPT
Kiến trúc
GSA15
6020,26 /30THPT
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
GSA05
7521,28 /30THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
GSA10
7023,74 /30THPT
Kỹ thuật cơ điện tử
GSA09
5024,61 /30THPT
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
GSA06
5523,98 /30THPT
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
GSA17
17021,61 /30THPT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
GSA18DS
6021,94 /30THPT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
GSA18
18020,08 /30THPT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)
GSA18QT
5017,74 /30THPT
Kỹ thuật ô tô
GSA11
5023,65 /30THPT
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)
GSA11QT
5020,86 /30THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)
GSA14
5025,12 /30THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
GSA14DS
5023,29 /30THPT
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
GSA12
7024,73 /30THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)
GSA13
5024,22 /30THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
GSA13BD
5023,83 /30THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
GSA08
5825,45 /30THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)
GSA08QT
5024,19 /30THPT
Ngôn ngữ Anh
GSA01
5018,16 /30THPT
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
GSA20
6020,95 /30THPT
Quản lý đô thị và công trình
GSA16
5018,91 /30THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
GSA21
6018,82 /30THPT
Quản trị kinh doanh
GSA02
8219,75 /30THPT
Tài chính - Ngân hàng
GSA04
5520,77 /30THPT

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH GTVT, phân hiệu TP.HCM | Hướng Nghiệp