Công nghệ thông tin GSA07 | 100 | 20,32 /30 | THPT |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) GSA22 | 80 | 22,00 /30 | THPT |
Kinh doanh quốc tế GSA03 | 55 | 22,51 /30 | THPT |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ) GSA23 | 60 | 21,88 /30 | THPT |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) GSA19 | 100 | 21,49 /30 | THPT |
Kiến trúc GSA15 | 60 | 20,26 /30 | THPT |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) GSA05 | 75 | 21,28 /30 | THPT |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) GSA10 | 70 | 23,74 /30 | THPT |
Kỹ thuật cơ điện tử GSA09 | 50 | 24,61 /30 | THPT |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) GSA06 | 55 | 23,98 /30 | THPT |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) GSA17 | 170 | 21,61 /30 | THPT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) GSA18DS | 60 | 21,94 /30 | THPT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) GSA18 | 180 | 20,08 /30 | THPT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) GSA18QT | 50 | 17,74 /30 | THPT |
Kỹ thuật ô tô GSA11 | 50 | 23,65 /30 | THPT |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô) GSA11QT | 50 | 20,86 /30 | THPT |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá) GSA14 | 50 | 25,12 /30 | THPT |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) GSA14DS | 50 | 23,29 /30 | THPT |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) GSA12 | 70 | 24,73 /30 | THPT |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) GSA13 | 50 | 24,22 /30 | THPT |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) GSA13BD | 50 | 23,83 /30 | THPT |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng GSA08 | 58 | 25,45 /30 | THPT |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) GSA08QT | 50 | 24,19 /30 | THPT |
Ngôn ngữ Anh GSA01 | 50 | 18,16 /30 | THPT |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) GSA20 | 60 | 20,95 /30 | THPT |
Quản lý đô thị và công trình GSA16 | 50 | 18,91 /30 | THPT |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành GSA21 | 60 | 18,82 /30 | THPT |
Quản trị kinh doanh GSA02 | 82 | 19,75 /30 | THPT |
Tài chính - Ngân hàng GSA04 | 55 | 20,77 /30 | THPT |