Điểm chuẩn / ĐH GTVT, phân hiệu TP.HCM

Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM

Điểm chuẩn năm 2025
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Công nghệ thông tin
GSA07
10024,76 /30THPT
Khai thác vận tải
7840101
8025,78 /30THPT
Kinh doanh quốc tế
GSA03
5025,86 /30THPT
Kinh tế vận tải
7840104
5025,46 /30THPT
Kinh tế xây dựng
7580301
10022,04 /30THPT
Kiến trúc
GSA15
6022,12 /30THPT
Kế toán
7340301
7023,18 /30THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116
7024,02 /30THPT
Kỹ thuật cơ điện tử
GSA09
5025,50 /30THPT
Kỹ thuật máy tính
7480106
5023,86 /30THPT
Kỹ thuật xây dựng
7580201
17021,34 /30THPT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
14019,76 /30THPT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)
7580205
4015,12 /30THPT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao)
7580205
5021,46 /30THPT
Kỹ thuật ô tô
GSA11
9024,42 /30THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
9025,70 /30THPT
Kỹ thuật điện
7520201
7024,58 /30THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
9024,20 /30THPT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
GSA08
10027,38 /30THPT
Quản lý xây dựng
7580302
6021,14 /30THPT
Quản lý đô thị và công trình
GSA16
5015,06 /30THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
GSA21
6022,48 /30THPT
Quản trị kinh doanh
GSA02
8023,52 /30THPT
Tài chính - Ngân hàng
GSA04
5024,30 /30THPT

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH GTVT, phân hiệu TP.HCM | Hướng Nghiệp