Điểm chuẩn / ĐH GTVT, phân hiệu TP.HCM
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
| Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin GSA07 | 90 | 24,73 /30 | THPT |
| Khai thác vận tải 7840101 | 60 | 25,33 /30 | THPT |
| Kinh doanh quốc tế GSA03 | 40 | 24,59 /30 | THPT |
| Kinh tế xây dựng 7580301 | 100 | 22,75 /30 | THPT |
| Kiến trúc GSA15 | 60 | 22,05 /30 | THPT |
| Kế toán 7340301 | 70 | 23,95 /30 | THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | 50 | 23,81 /30 | THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử GSA09 | 50 | 24,45 /30 | THPT |
| Kỹ thuật xây dựng 7580201 | 170 | 21,25 /30 | THPT |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | 170 | 20,00 /30 | THPT |
| Kỹ thuật ô tô GSA11 | 90 | 24,49 /30 | THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 | 80 | 24,87 /30 | THPT |
| Kỹ thuật điện 7520201 | 50 | 24,06 /30 | THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | 80 | 24,35 /30 | THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng GSA08 | 100 | 25,86 /30 | THPT |
| Quản lý xây dựng 7580302 | 50 | 22,15 /30 | THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành GSA21 | 60 | 22,85 /30 | THPT |
| Quản trị kinh doanh GSA02 | 80 | 23,56 /30 | THPT |
| Tài chính - Ngân hàng GSA04 | 50 | 24,07 /30 | THPT |