Điểm chuẩn / ĐH Kinh tế TP.HCM

Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)

Điểm chuẩn năm 2026
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
An toàn thông tin
7480202
5077,00 /100KH
Bảo hiểm
7340204
5075,30 /100KH
Bất động sản
7340116
11072,50 /100KH
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op
ASAC
8070,00 /100KH
Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ
ISBCNTN02
5079,00 /100KH
Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh
ISBCNTN01
50084,10 /100KH
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
751060502
6087,00 /100KH
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ FIATA - Tiếng Anh toàn phần
75106052F
3088,00 /100KH
Công nghệ Marketing
734011502
7090,20 /100KH
Công nghệ nghệ thuật
748020102
7084,50 /100KH
Công nghệ thông tin
748020101
5078,50 /100KH
Công nghệ tài chính
7340205
7088,70 /100KH
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
748020103
10078,50 /100KH
Hệ thống thông tin quản lý
7340405
11086,80 /100KH
Khoa học dữ liệu
746010801
5588,10 /100KH
Khoa học máy tính
7480101
5079,40 /100KH
Kinh doanh nông nghiệp
7620114
5078,30 /100KH
Kinh doanh quốc tế
734012001
32092,50 /100KH
Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần
73401201F
25089,30 /100KH
Kinh doanh số
734010102
7087,00 /100KH
Kinh doanh thương mại
734012101
17088,50 /100KH
Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần
73401211F
4086,00 /100KH
Kinh tế
7310101
11085,20 /100KH
Kinh tế chính trị
731010201
4077,50 /100KH
Kinh tế chính trị quốc tế
731010202
4070,00 /100KH
Kinh tế đầu tư
731010401
20080,50 /100KH
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)
758010402
4070,00 /100KH
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland
7580104SD
8070,00 /100KH
Kiểm toán
734030201
12091,10 /100KH
Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần
73403021F
8085,00 /100KH
Kế toán công
734030102
5081,00 /100KH
Kế toán doanh nghiệp
734030101
51079,10 /100KH
Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần
73403011F
8070,00 /100KH
Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
734030104
5080,00 /100KH
Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
734030103
5070,00 /100KH
Kỹ thuật phần mềm
7480103
5576,60 /100KH
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
751060501
4097,00 /100KH
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần
75106051F
8094,00 /100KH
Luật
738010102
4076,00 /100KH
Luật kinh doanh quốc tế
738010101
7082,50 /100KH
Luật kinh tế
7380107
8082,50 /100KH
Luật thương mại quốc tế
7380109
4080,00 /100KH
Marketing
734011501
10090,20 /100KH
Marketing - Tiếng Anh toàn phần
73401151F
8086,30 /100KH
Ngân hàng
734020103
22080,80 /100KH
Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần
73402013F
3070,00 /100KH
Phân tích dữ liệu
746010802
4091,50 /100KH
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
731010802
5079,50 /100KH
Quản lý công
7340403
7076,00 /100KH
Quản trị - Tiếng Anh toàn phần
73401011F
10071,00 /100KH
Quản trị Hải quan - Ngoại thương
734020107
10086,50 /100KH
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
734010104
5080,70 /100KH
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Hochschule Koblenz, Đức
73401014D
3070,00 /100KH
Quản trị bệnh viện
734010103
10071,90 /100KH
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
16575,30 /100KH
Quản trị khách sạn
781020101
8578,50 /100KH
Quản trị kinh doanh
734010101
75079,40 /100KH
Quản trị nhân lực
7340404
15083,30 /100KH
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
781020102
8085,70 /100KH
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh
7840104
4076,50 /100KH
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
748010701
3075,00 /100KH
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc
74801071D
6070,00 /100KH
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)
7510201
4070,00 /100KH
Thuế
734020102
10078,70 /100KH
Thương mại điện tử
7340122
14089,20 /100KH
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
731010402
10076,10 /100KH
Thị trường chứng khoán
734020104
10077,00 /100KH
Thống kê kinh doanh
7310107
5083,00 /100KH
Tiếng Anh thương mại
7220201
15083,40 /100KH
Toán tài chính
731010801
5082,20 /100KH
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
732010601
6090,20 /100KH
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao
73201061D
4070,00 /100KH
Tài chính
734020105
38085,20 /100KH
Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp
73402010D
4070,00 /100KH
Tài chính - Tiếng Anh toàn phần
73402015F
9082,20 /100KH
Tài chính công
734020101
5079,00 /100KH
Tài chính quốc tế
734020601
4092,50 /100KH
Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần
73402061F
8088,30 /100KH
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
748010702
4077,00 /100KH
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc
74801072D
3070,00 /100KH
Đầu tư tài chính
734020106
4083,80 /100KH
Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần
73402016F
3070,00 /100KH
Điểm chuẩn ĐH Kinh tế TP.HCM | Hướng Nghiệp