Điểm chuẩn / ĐH Công nghệ, ĐHQGHN
Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
| Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ nông nghiệp CN10 | – | 22,00 /30 | điểm chung |
| Công nghệ sinh học CN21 | – | 22,48 /30 | điểm chung |
| Công nghệ thông tin CN1 | – | 25,00 /30 | điểm chung |
| Cơ kỹ thuật CN4 | – | 26,13 /30 | điểm chung |
| Hệ thống thông tin CN14 | – | 25,85 /30 | điểm chung |
| Khoa học dữ liệu CN20 | – | 26,85 /30 | điểm chung |
| Khoa học máy tính CN8 | – | 26,86 /30 | điểm chung |
| Kỹ thuật Robot CN17 | – | 26,05 /30 | điểm chung |
| Kỹ thuật cơ điện tử CN6 | – | 26,86 /30 | điểm chung |
| Kỹ thuật không gian CN7 | – | 24,49 /30 | điểm chung |
| Kỹ thuật máy tính CN2 | – | 26,63 /30 | điểm chung |
| Kỹ thuật năng lượng CN13 | – | 25,25 /30 | điểm chung |
| Kỹ thuật vật liệu CN19 | – | 25,67 /30 | điểm chung |
| Kỹ thuật xây dựng CN5 | – | 22,51 /30 | điểm chung |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá CN11 | – | 27,78 /30 | điểm chung |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông CN9 | – | 26,29 /30 | điểm chung |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu CN15 | – | 26,00 /30 | điểm chung |
| Thiết kế công nghiệp và Đồ họa CN18 | – | 23,00 /30 | điểm chung |
| Trí tuệ nhân tạo CN12 | – | 26,26 /30 | điểm chung |
| Vật lý kỹ thuật CN3 | – | 25,41 /30 | điểm chung |
Văn bản nguồn
- 2026: Điểm trúng tuyển đại học chính quy 2026
- 2026: Ngưỡng đầu vào và quy đổi điểm 2026
- 2026: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 cập nhật
- 2025: Điểm trúng tuyển đại học chính quy 2025
- 2025: Ngưỡng đầu vào và quy đổi điểm 2025
- 2025: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025
- 2025: Cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ I
- 2025: Chương trình học bổng K-T