Điểm chuẩn / ĐH Công nghệ, ĐHQGHN

Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2025
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Công nghệ hàng không vũ trụ
CN7
12023,96 /30điểm chung
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử
CN6
18026,73 /30điểm chung
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
CN5
18022,25 /30điểm chung
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
CN9
48026,63 /30điểm chung
Công nghệ nông nghiệp
CN10
6022,00 /30điểm chung
Công nghệ sinh học
CN21
12022,13 /30điểm chung
Công nghệ thông tin
CN1
42028,19 /30điểm chung
Công nghệ vật liệu
CN19
12025,60 /30điểm chung
Cơ kỹ thuật
CN4
6026,15 /30điểm chung
Hệ thống thông tin
CN14
24026,38 /30điểm chung
Khoa học dữ liệu
CN20
12027,38 /30điểm chung
Khoa học máy tính
CN8
42027,86 /30điểm chung
Kỹ thuật Robot
CN17
12026,00 /30điểm chung
Kỹ thuật máy tính
CN2
42027,00 /30điểm chung
Kỹ thuật năng lượng
CN13
6024,87 /30điểm chung
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
CN11
12027,90 /30điểm chung
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
CN15
12026,73 /30điểm chung
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
CN18
24024,20 /30điểm chung
Trí tuệ nhân tạo
CN12
30027,75 /30điểm chung
Vật lý kỹ thuật
CN3
12025,20 /30điểm chung

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ, ĐHQGHN | Hướng Nghiệp