Điểm chuẩn / ĐH Công nghệ, ĐHQGHN
Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
| Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ hàng không vũ trụ CN7 | 160 | 24,61 /30 | THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử CN6 | 160 | 26,27 /30 | THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng CN5 | 160 | 23,91 /30 | THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông CN9 | 320 | 26,30 /30 | THPT |
| Công nghệ nông nghiệp CN10 | 60 | 22,50 /30 | THPT |
| Công nghệ thông tin CN1 | 260 | 27,80 /30 | THPT |
| Cơ kỹ thuật CN4 | 80 | 26,03 /30 | THPT |
| Hệ thống thông tin CN14 | 160 | 26,87 /30 | THPT |
| Khoa học máy tính CN8 | 320 | 27,58 /30 | THPT |
| Kỹ thuật Robot CN17 | 80 | 25,99 /30 | THPT |
| Kỹ thuật máy tính CN2 | 320 | 26,97 /30 | THPT |
| Kỹ thuật năng lượng CN13 | 80 | 24,59 /30 | THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá CN11 | 160 | 27,05 /30 | THPT |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu CN15 | 80 | 26,92 /30 | THPT |
| Thiết kế công nghiệp và đồ họa CN18 | 160 | 24,64 /30 | THPT |
| Trí tuệ nhân tạo CN12 | 240 | 27,12 /30 | THPT |
| Vật lý kỹ thuật CN3 | 160 | 25,24 /30 | THPT |
Văn bản nguồn
- 2026: Điểm trúng tuyển đại học chính quy 2026
- 2026: Ngưỡng đầu vào và quy đổi điểm 2026
- 2026: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 cập nhật
- 2025: Điểm trúng tuyển đại học chính quy 2025
- 2025: Ngưỡng đầu vào và quy đổi điểm 2025
- 2025: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025
- 2025: Cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ I
- 2025: Chương trình học bổng K-T