Điểm chuẩn / ĐH Công nghệ, ĐHQGHN

Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2024
Chương trìnhChỉ tiêuĐiểm chuẩnGhi chú
Công nghệ hàng không vũ trụ
CN7
16024,61 /30THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử
CN6
16026,27 /30THPT
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
CN5
16023,91 /30THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
CN9
32026,30 /30THPT
Công nghệ nông nghiệp
CN10
6022,50 /30THPT
Công nghệ thông tin
CN1
26027,80 /30THPT
Cơ kỹ thuật
CN4
8026,03 /30THPT
Hệ thống thông tin
CN14
16026,87 /30THPT
Khoa học máy tính
CN8
32027,58 /30THPT
Kỹ thuật Robot
CN17
8025,99 /30THPT
Kỹ thuật máy tính
CN2
32026,97 /30THPT
Kỹ thuật năng lượng
CN13
8024,59 /30THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
CN11
16027,05 /30THPT
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
CN15
8026,92 /30THPT
Thiết kế công nghiệp và đồ họa
CN18
16024,64 /30THPT
Trí tuệ nhân tạo
CN12
24027,12 /30THPT
Vật lý kỹ thuật
CN3
16025,24 /30THPT

Văn bản nguồn

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ, ĐHQGHN | Hướng Nghiệp