Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
29 ngành
- Tâm lý học giáo dụcB00C00D014 nghề
- Công tác xã hộiC00D013 nghề
- Ngôn ngữ AnhA01D01D142 nghề
- Quan hệ quốc tếA01D012 nghề
- Quản lý giáo dụcA00C00D012 nghề
- Sư phạm tiếng AnhA01D012 nghề
- Tâm lý họcB00C00D012 nghề
- Cao đẳng nghề (đúng nghề muốn dạy)xét học bạ1 nghề
- Chính trị họcC00D011 nghề
- Công nghệ giáo dụcA00A01D011 nghề
- Công tác thanh thiếu niênC00D011 nghề
- Cử nhân chuyên ngành + chứng chỉ nghiệp vụ sư phạmtheo ngành1 nghề
- Giáo dục đặc biệtC00D011 nghề
- Giáo dục mầm nonM00M011 nghề
- Giáo dục tiểu họcA00C00D011 nghề
- Kinh tế phát triểnA00A01D011 nghề
- MarketingA00A01D011 nghề
- Ngành đúng lĩnh vực muốn giảng dạy (kinh tế, kỹ thuật, y, luật…)tuỳ ngành1 nghề
- Quan hệ công chúngA01C00D011 nghề
- Quản lý nhà nướcA00C00D011 nghề
- Quản lý thông tinA00C00D011 nghề
- Quản trị kinh doanhA00A01D011 nghề
- Quản trị nhân lựcA00A01C00D011 nghề
- Sư phạm kỹ thuậtA00A011 nghề
- Sư phạm theo môn (Toán, Văn, Anh…)theo môn1 nghề
- Sư phạm Toán họcA00A011 nghề
- Thống kêA00A01D071 nghề
- Thông tin – thư việnC00D011 nghề
- Xã hội họcA01C00D011 nghề
Nghề
18 nghề, xếp theo mức lương
- Quản lý dự án phi chính phủĐại học12–18 tr
- Giảng viên đại họcSau đại học12–18 tr
- Giáo viên tiếng AnhĐại học10–16 tr
- Chuyên viên thiết kế chương trình học, e-learningĐại học10–15 tr
- Huấn luyện viên kỹ năng mềmĐại học8–12 tr
- Chuyên viên tư vấn hướng nghiệpĐại học8–12 tr
- Chuyên viên tư vấn du họcĐại học8–12 tr
- Cán bộ tư vấn tuyển sinhĐại học8–12 tr
- Chuyên viên khảo thí và đảm bảo chất lượng giáo dụcĐại học8–12 tr
- Giáo viên THPTĐại học8–11 tr
- Gia sưĐại học5–10 tr
- Giáo viên giáo dục đặc biệtĐại học7–10 tr
- Nhân viên công tác xã hộiĐại học6–9 tr
- Giáo viên tiểu họcĐại học8–10 tr
- Giáo viên dạy nghềCao đẳng, trung cấp7–9 tr
- Giáo viên mầm nonCao đẳng, trung cấp6–8 tr
- Cán bộ Đoàn, Hội thanh niênĐại học6–8 tr
- Người làm thư việnĐại học6–8 tr
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.