Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
31 ngành
- Quản trị khách sạnA00A01D016 nghề
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00A01C00D015 nghề
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00A01C00D015 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Chăm sóc sắc đẹpxét học bạ4 nghề
- Ngôn ngữ AnhA01D01D142 nghề
- Ngôn ngữ Trung QuốcD01D042 nghề
- Việt Nam họcC00D012 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Chăm sóc sắc đẹp (tạo mẫu tóc)xét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Kỹ thuật chế biến món ănxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Kỹ thuật chế biến món ăn (bánh)xét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Nghiệp vụ hàng không (phục vụ mặt đất)xét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Nghiệp vụ nhà hàngxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Nghiệp vụ nhà hàng (pha chế)xét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạnxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Quản trị buồng phòngxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Quản trị khách sạnxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Quản trị lễ tânxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Tổ chức sự kiệnxét học bạ1 nghề
- Du lịchC00D011 nghề
- Học nghề tại học viện tóc, salonxét hồ sơ1 nghề
- Khoá nail tại trung tâm dạy nghềxét hồ sơ1 nghề
- Khoá nghề spa ngắn hạnxét hồ sơ1 nghề
- Khoá trang điểm tại học việnxét hồ sơ1 nghề
- MarketingA00A01D011 nghề
- Ngôn ngữ Hàn QuốcD011 nghề
- Ngôn ngữ họcC00D01D141 nghề
- Ngôn ngữ Nhật, HànD01D061 nghề
- Quản trị dịch vụ du lịchA01D011 nghề
- Quản trị kinh doanhA00A01D011 nghề
- Sư phạm Ngữ vănC00D011 nghề
- Tuyển thẳng qua hãng bay, học khoá đào tạo tiếp viênkhông yêu cầu ngành cụ thể1 nghề
Nghề
23 nghề, xếp theo mức lương
- Tiếp viên hàng khôngCao đẳng, trung cấp15–22 tr
- Nhân viên phục vụ tàu du lịch biển (cruise)Cao đẳng, trung cấp10–20 tr
- Quản lý spaCao đẳng, trung cấp12–16 tr
- Quản lý nhà hàng, khách sạnCao đẳng, trung cấp10–15 tr
- Chuyên viên rượu vang (sommelier)Cao đẳng, trung cấp10–15 tr
- Chuyên viên bản địa hoá (localization)Đại học10–15 tr
- Giáo viên tiếng Việt cho người nước ngoàiĐại học10–15 tr
- Quản gia khách sạn (butler)Cao đẳng, trung cấp10–15 tr
- Biên dịch, phiên dịch viênĐại học9–14 tr
- Đầu bếpCao đẳng, trung cấp7–12 tr
- Chuyên viên trang điểm (makeup artist)Cao đẳng, trung cấp7–12 tr
- Nhà tạo mẫu tócCao đẳng, trung cấp7–12 tr
- Nhân viên kinh doanh tour du lịchĐại học7–12 tr
- Hướng dẫn viên du lịchCao đẳng, trung cấp8–12 tr
- Chuyên viên tổ chức tiệc cưới (wedding planner)Cao đẳng, trung cấp7–11 tr
- Chuyên viên điều hành tourĐại học8–12 tr
- Thợ làm bánh (pastry, bakery)Cao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Giám sát buồng phòng khách sạnCao đẳng, trung cấp8–11 tr
- Kỹ thuật viên spa, chăm sóc daCao đẳng, trung cấp7–11 tr
- Nhân viên phục vụ mặt đất sân bayCao đẳng, trung cấp8–11 tr
- Kỹ thuật viên nailCao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Lễ tân khách sạnCao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Nhân viên pha chế (bartender, barista)Cao đẳng, trung cấp6–9 tr
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.