Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
22 ngành
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00A01D013 nghề
- Khai thác vận tảiA00A01D012 nghề
- Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)A00A01D012 nghề
- Kỹ thuật hàng khôngA00A012 nghề
- Quản lý hoạt động bayA00A01D012 nghề
- Cao đẳng dịch vụ hàng không, khai thác vận tải hàng khôngxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng logisticsxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng logistics, khai thác vận tảixét học bạ1 nghề
- Cao đẳng logistics, quản lý vận tảixét học bạ1 nghề
- Cao đẳng nghề điều khiển tàu hoả, lái tàu đường sắtxét học bạ1 nghề
- Chương trình học viên phi công của các hãng bayxét tuyển riêng1 nghề
- Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu biển)A00A01D011 nghề
- Kinh tế vận tảiA00A01D011 nghề
- Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)A00A01D011 nghề
- Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00A011 nghề
- Kỹ thuật tàu thuỷA00A011 nghề
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00A011 nghề
- Quản lý hoạt động bay (chương trình kèm đào tạo phi công)A00A01D011 nghề
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00A01C00D011 nghề
- Quản trị kinh doanhA00A01D011 nghề
- Quy hoạch vùng và đô thịA00V001 nghề
- Trung cấp, cao đẳng nghề lái xe hoặc trung tâm đào tạo lái xeđăng ký học, thi sát hạch1 nghề
Nghề
16 nghề, xếp theo mức lương
- Phi công hàng không dân dụngĐại học60–100 tr
- Sĩ quan boong, thuyền phó tàu biểnĐại học25–65 tr
- Sĩ quan máy, máy trưởng tàu biểnĐại học25–65 tr
- Hoa tiêu hàng hảiSau đại học15–25 tr
- Kiểm soát viên không lưuĐại học15–25 tr
- Kỹ sư bảo dưỡng tàu bayĐại học13–20 tr
- Nhân viên điều độ khai thác bayĐại học13–20 tr
- Quản lý đội xeĐại học12–18 tr
- Tài xế xe tải, xe containerCao đẳng, trung cấp12–18 tr
- Điều độ cảngĐại học10–15 tr
- Kỹ sư quy hoạch giao thôngĐại học9–14 tr
- Lái tàu đường sắt, metroCao đẳng, trung cấp9–14 tr
- Nhân viên phục vụ mặt đất (thủ tục, điều phối chuyến bay)Cao đẳng, trung cấp8–12 tr
- Nhân viên khai thác bãi containerCao đẳng, trung cấp8–12 tr
- Nhân viên điều phối vận tải đường bộCao đẳng, trung cấp8–12 tr
- Điều phối giao hàng chặng cuốiCao đẳng, trung cấp8–12 tr
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.