Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
25 ngành
- Công nghệ thông tinA00A01D0112 nghề
- Khoa học máy tínhA00A016 nghề
- Kỹ thuật phần mềmA00A016 nghề
- Hệ thống thông tin quản lýA00A01D015 nghề
- Hệ thống thông tinA00A01D014 nghề
- Công nghệ đa phương tiệnA00A01D013 nghề
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00A013 nghề
- An toàn thông tinA00A012 nghề
- Cao đẳng kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhxét học bạ2 nghề
- Cao đẳng quản trị mạng máy tínhxét học bạ2 nghề
- Khoa học dữ liệuA00A012 nghề
- Quản trị kinh doanhA00A01D012 nghề
- Thiết kế đồ hoạH00H01V002 nghề
- Cao đẳng điện tử, viễn thôngxét học bạ1 nghề
- Kế toánA00A01D011 nghề
- Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00A011 nghề
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00A011 nghề
- Kỹ thuật máy tínhA00A011 nghề
- Kỹ thuật trắc địa – bản đồA00A011 nghề
- Quản lý đất đaiA00A01B00D011 nghề
- Tâm lý họcB00C00D011 nghề
- Thống kê kinh tếA00A01D011 nghề
- Toán tinA00A011 nghề
- Trí tuệ nhân tạoA00A011 nghề
- Trung cấp, cao đẳng điện tử dân dụngxét học bạ1 nghề
Nghề
24 nghề, xếp theo mức lương
- Kiến trúc sư giải pháp phần mềmĐại học18–28 tr
- Quản lý sản phẩm công nghệ (Product Manager)Đại học13–22 tr
- Kỹ sư trí tuệ nhân tạoĐại học13–22 tr
- Lập trình viên blockchainĐại học12–22 tr
- Kỹ sư DevOps, điện toán đám mâyĐại học12–20 tr
- Kỹ sư dữ liệuĐại học12–20 tr
- Lập trình viên back-endĐại học10–18 tr
- Chuyên viên an ninh mạngĐại học10–18 tr
- Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA)Đại học11–18 tr
- Lập trình viên gameĐại học9–16 tr
- Kỹ sư phần mềm nhúng, IoTĐại học12–20 tr
- Chuyên viên chuyển đổi sốĐại học10–17 tr
- Kỹ sư tự động hoá quy trình (RPA)Đại học10–17 tr
- Lập trình viên front-end, ứng dụng di độngĐại học9–16 tr
- Chuyên viên tư vấn triển khai ERPĐại học12–18 tr
- Chuyên viên phân tích dữ liệuĐại học9–15 tr
- Thiết kế UI/UXĐại học8–14 tr
- Quản trị hệ thống, mạngĐại học9–14 tr
- Chuyên viên dựng 3D, thực tế ảo (VR/AR)Đại học8–14 tr
- Kiểm thử phần mềmĐại học8–13 tr
- Chuyên viên GIS (hệ thống thông tin địa lý)Đại học9–14 tr
- Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật IT (Helpdesk)Cao đẳng, trung cấp7–11 tr
- Kỹ thuật viên sửa chữa điện thoại, máy tínhCao đẳng, trung cấp6–10 tr
- Kỹ thuật viên lắp đặt mạng, camera an ninhCao đẳng, trung cấp7–10 tr
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.