Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
31 ngành
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00A013 nghề
- Cao đẳng công nghệ kỹ thuật cơ khíxét học bạ2 nghề
- Cao đẳng cơ điện tửxét học bạ2 nghề
- Kỹ thuật cơ khíA00A012 nghề
- Kỹ thuật điệnA00A012 nghề
- Quản lý công nghiệpA00A01D012 nghề
- Bảo hộ lao độngA00B00D011 nghề
- Cao đẳng bảo trì hệ thống thiết bị cơ khíxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng cắt gọt kim loạixét học bạ1 nghề
- Cao đẳng chế biến gỗxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng nghề điện công nghiệpxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng vận hành nhà máy nhiệt điệnxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng vận hành nhà máy thuỷ điệnxét học bạ1 nghề
- Công nghệ chế tạo máyA00A011 nghề
- Công nghệ dệt, mayA00A01D011 nghề
- Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00B00D071 nghề
- Công nghệ kỹ thuật inA00A011 nghề
- Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00A011 nghề
- Công nghệ sau thu hoạchA00B001 nghề
- Công nghệ thực phẩmA00B00D071 nghề
- Kỹ thuật dầu khíA00A011 nghề
- Kỹ thuật dệtA00A011 nghề
- Kỹ thuật địa chấtA00A01B001 nghề
- Kỹ thuật hoá họcA00B00D071 nghề
- Kỹ thuật inA00A01D071 nghề
- Kỹ thuật môi trườngA00B00D071 nghề
- Kỹ thuật năng lượngA00A011 nghề
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00A01D011 nghề
- Trung cấp lắp đặt điện công trìnhxét học bạ1 nghề
- Trung cấp mộc xây dựng và trang trí nội thấtxét học bạ1 nghề
- Trung cấp, cao đẳng công nghệ kỹ thuật cơ khíxét học bạ1 nghề
Nghề
17 nghề, xếp theo mức lương
- Kỹ sư dầu khíĐại học12–20 tr
- Quản đốc phân xưởngĐại học15–22 tr
- Kỹ sư năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió)Đại học10–16 tr
- Kỹ sư công nghiệp, cải tiến sản xuất (IE, Lean)Đại học10–15 tr
- Kỹ sư thiết kế khuôn mẫuĐại học10–15 tr
- Chuyên viên an toàn lao động (HSE)Đại học10–15 tr
- Kỹ sư hoá (công nghệ hoá học)Đại học9–14 tr
- Nhân viên kế hoạch sản xuất (PPC)Đại học9–14 tr
- Vận hành viên nhà máy điệnCao đẳng, trung cấp9–14 tr
- Kỹ sư công nghệ thực phẩmĐại học8–13 tr
- Kỹ sư dệt mayĐại học8–13 tr
- Kỹ sư in, bao bìĐại học8–13 tr
- Kỹ thuật viên bảo trì công nghiệpCao đẳng, trung cấp8–12 tr
- Kỹ thuật viên CNCCao đẳng, trung cấp8–12 tr
- Thợ mộc nội thấtCao đẳng, trung cấp7–11 tr
- Thợ lắp đặt điện mặt trờiCao đẳng, trung cấp7–11 tr
- Công nhân vận hành máy công nghiệpCao đẳng, trung cấp6–9 tr
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.