Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
18 ngành
- LuậtA00C00D0112 nghề
- Luật kinh tếA00A01C00D0110 nghề
- Kế toánA00A01D012 nghề
- Quản lý nhà nướcA00C00D012 nghề
- Chỉ huy tham mưu (trường sĩ quan)A00A011 nghề
- Hành chính họcC00D011 nghề
- Kinh doanh quốc tếA00A01D011 nghề
- Kỹ thuật quân sự (Học viện Kỹ thuật Quân sự)A00A011 nghề
- Luật (Trường Đại học Kiểm sát)A00A01C00D011 nghề
- Luật quốc tếA01D011 nghề
- Luật thương mại quốc tếA01D011 nghề
- Ngành kỹ thuật, công nghệ (nếu làm sáng chế)A00A011 nghề
- Nghiệp vụ an ninh, nghiệp vụ cảnh sát (trường công an)A00A01C031 nghề
- Ngôn ngữ Anh, Trung, PhápD01D03D041 nghề
- Quan hệ quốc tếA01D011 nghề
- Tài chính – Ngân hàngA00A01D01D071 nghề
- Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành hải quan)A00A01D011 nghề
- Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành thuế)A00A01D011 nghề
Nghề
18 nghề, xếp theo mức lương
- Công chứng viênSau đại học15–25 tr
- Luật sưSau đại học12–20 tr
- Thừa phát lạiSau đại học12–20 tr
- Chuyên viên pháp chế doanh nghiệpĐại học12–18 tr
- Chuyên viên tuân thủĐại học12–18 tr
- Chuyên viên sở hữu trí tuệĐại học10–15 tr
- Thẩm phánSau đại học12–16 tr
- Kiểm sát viênSau đại học12–16 tr
- Sĩ quan công anĐại học11–15 tr
- Sĩ quan quân độiĐại học11–15 tr
- Nhà ngoại giaoĐại học8–12 tr
- Chấp hành viên thi hành án dân sựSau đại học9–12 tr
- Công chức hải quanĐại học8–12 tr
- Công chức thuếĐại học8–11 tr
- Trợ giúp viên pháp lýSau đại học8–11 tr
- Chuyên viên cơ quan nhà nướcĐại học7–10 tr
- Thư ký toà ánĐại học7–10 tr
- Chuyên viên tư pháp – hộ tịch cấp xãĐại học6–8 tr
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.