Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
35 ngành
- Khoa học môi trườngA00B00D074 nghề
- Khoa học cây trồngA00B00D083 nghề
- Kỹ thuật môi trườngA00B00D073 nghề
- Bảo vệ thực vậtA00B00D082 nghề
- Công nghệ sinh họcA00B00D082 nghề
- Kinh doanh nông nghiệpA00A01D012 nghề
- Quản lý tài nguyên và môi trườngA00B00D012 nghề
- Bệnh học thuỷ sảnA00B001 nghề
- Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00B00D011 nghề
- Cao đẳng công nghệ kỹ thuật môi trườngxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng nông nghiệp công nghệ caoxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng nuôi trồng thuỷ sảnxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng trồng trọt, bảo vệ thực vậtxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng trồng trọt, chăn nuôixét học bạ1 nghề
- Chăn nuôiA00B00D081 nghề
- Chăn nuôi thú yA00B001 nghề
- Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00B00D071 nghề
- Công nghệ nông nghiệpA00B001 nghề
- Công nghệ thực phẩmA00B00D071 nghề
- Khí tượng và khí hậu họcA00A01B001 nghề
- Kỹ thuật cấp thoát nướcA00A011 nghề
- Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00A011 nghề
- Kỹ thuật sinh họcA00B001 nghề
- Kỹ thuật tài nguyên nướcA00A01D071 nghề
- Kỹ thuật trắc địa – bản đồA00A011 nghề
- Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷA00A011 nghề
- Lâm họcA00B001 nghề
- Lâm sinhA00B001 nghề
- Nông họcA00B001 nghề
- Nuôi trồng thuỷ sảnA00B00D071 nghề
- Quản lý đất đaiA00A01B00D011 nghề
- Quản lý tài nguyên rừngA00B00D011 nghề
- Sinh họcA02B001 nghề
- Thú yA00B00D081 nghề
- Thuỷ văn họcA00A011 nghề
Nghề
21 nghề, xếp theo mức lương
- Chuyên viên tín chỉ carbonĐại học12–18 tr
- Chủ trang trại, giám đốc hợp tác xãCao đẳng, trung cấp8–15 tr
- Chuyên viên biến đổi khí hậuĐại học10–15 tr
- Nghiên cứu viên công nghệ sinh họcSau đại học10–15 tr
- Chuyên viên chọn tạo giống cây trồngSau đại học10–15 tr
- Kỹ sư nông nghiệp công nghệ caoĐại học9–14 tr
- Bác sĩ thú yĐại học9–14 tr
- Kỹ sư cấp thoát nướcĐại học9–14 tr
- Kỹ sư chăn nuôiĐại học9–14 tr
- Kỹ sư nuôi trồng thuỷ sảnĐại học9–14 tr
- Kỹ sư bảo vệ thực vậtĐại học9–13 tr
- Kỹ sư thuỷ lợiĐại học9–13 tr
- Chuyên viên truy xuất nguồn gốc, chứng nhận VietGAP/hữu cơĐại học9–13 tr
- Kỹ sư môi trườngĐại học8–12 tr
- Chuyên viên đánh giá tác động môi trườngĐại học8–12 tr
- Chuyên viên địa chính, quản lý đất đaiĐại học8–12 tr
- Chuyên viên quản lý chất thải rắnĐại học8–12 tr
- Kỹ thuật viên trại giống thuỷ sảnCao đẳng, trung cấp7–11 tr
- Kỹ thuật viên nông nghiệpCao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Kỹ thuật viên quan trắc môi trườngCao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Kiểm lâm viên, kỹ sư lâm nghiệpĐại học6–9 tr
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.