Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
31 ngành
- Hải dương họcA00A01B002 nghề
- Nhân họcC00D01D142 nghề
- Vật lý họcA00A012 nghề
- Cao đẳng công nghệ kỹ thuật hoá họcxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩmxét học bạ1 nghề
- Công nghệ sinh họcA00B00D081 nghề
- Công tác xã hộiC00D011 nghề
- Địa chất họcA00A01B001 nghề
- Hán NômC00D011 nghề
- Hoá họcA00B00D071 nghề
- Khí tượng và khí hậu họcA00A01B001 nghề
- Khoa học máy tínhA00A011 nghề
- Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinhA00A01D071 nghề
- Kinh tếA00A01D011 nghề
- Kinh tế quốc tếA00A01D011 nghề
- Kỹ thuật địa chấtA00A01B001 nghề
- Kỹ thuật hạt nhânA00A011 nghề
- Kỹ thuật hoá họcA00B00D071 nghề
- Kỹ thuật y sinhA00A01B001 nghề
- Lịch sửC00D01D141 nghề
- Lịch sử (chuyên ngành Khảo cổ học)C00D01D141 nghề
- Ngôn ngữ AnhA01D01D141 nghề
- Ngôn ngữ họcC00D01D141 nghề
- Sinh họcA02B001 nghề
- Toán họcA00A011 nghề
- Toán kinh tếA00A01D071 nghề
- Toán ứng dụngA00A01D071 nghề
- Vật lý hạt nhânA00A011 nghề
- Vật lý kỹ thuậtA00A011 nghề
- Việt Nam họcC00D011 nghề
- Xã hội họcA01C00D011 nghề
Nghề
16 nghề, xếp theo mức lương
- Nhà khoa học dữ liệu y sinh (tin sinh học)Sau đại học12–20 tr
- Nhà kinh tế học nghiên cứuSau đại học10–18 tr
- Nhà toán học, nghiên cứu toán ứng dụngSau đại học8–15 tr
- Nhà vật lýSau đại học8–14 tr
- Kỹ sư hạt nhânĐại học8–13 tr
- Nhà xã hội họcSau đại học8–13 tr
- Nhà hải dương họcSau đại học8–13 tr
- Nhà thiên văn, khoa học vũ trụSau đại học8–13 tr
- Nhà hoá học phân tíchĐại học8–12 tr
- Nhà địa chấtĐại học8–12 tr
- Nhà nhân họcSau đại học8–12 tr
- Nhà ngôn ngữ họcSau đại học7–12 tr
- Dự báo viên khí tượngĐại học7–11 tr
- Nhà khảo cổ họcSau đại học7–11 tr
- Nhà sử học, nghiên cứu viên lịch sửSau đại học7–11 tr
- Kỹ thuật viên kiểm nghiệm (thực phẩm, hoá chất)Cao đẳng, trung cấp7–10 tr
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.