Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
27 ngành
- Y khoaA00B007 nghề
- Điều dưỡngA00B004 nghề
- Y học dự phòngB003 nghề
- Y tế công cộngA00B00D013 nghề
- Cao đẳng điều dưỡngxét học bạ2 nghề
- Dược họcA00B002 nghề
- Hộ sinhB002 nghề
- Kỹ thuật phục hình răngA00B002 nghề
- Quản lý bệnh việnA00B00D012 nghề
- Tâm lý họcB00C00D012 nghề
- Y học cổ truyềnB002 nghề
- Cao đẳng dượcxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng hộ sinhxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng kỹ thuật phục hình răngxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng kỹ thuật phục hồi chức năngxét học bạ1 nghề
- Công nghệ sinh họcA00B00D081 nghề
- Dinh dưỡngA00B001 nghề
- Điều dưỡng (chuyên ngành gây mê hồi sức)B001 nghề
- Hoá dượcA00B001 nghề
- Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00A011 nghề
- Kỹ thuật hình ảnh y họcA00B001 nghề
- Kỹ thuật phục hồi chức năngA00B001 nghề
- Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00B001 nghề
- Kỹ thuật y sinhA00A01B001 nghề
- Quản trị kinh doanhA00A01D011 nghề
- Răng – Hàm – MặtA00B001 nghề
- Tâm lý học giáo dụcB00C00D011 nghề
Nghề
26 nghề, xếp theo mức lương
- Bác sĩ ngoại khoa (phẫu thuật viên)Sau đại học15–25 tr
- Bác sĩ sản phụ khoaSau đại học15–25 tr
- Bác sĩ chẩn đoán hình ảnhSau đại học15–25 tr
- Bác sĩ nhãn khoaSau đại học15–25 tr
- Bác sĩ răng hàm mặtĐại học12–20 tr
- Bác sĩ nhi khoaSau đại học12–20 tr
- Quản lý bệnh việnĐại học12–18 tr
- Bác sĩ đa khoaĐại học10–18 tr
- Kỹ sư thiết bị y tếĐại học10–15 tr
- Chuyên viên tâm lý lâm sàngSau đại học10–15 tr
- Chuyên viên quản lý chất lượng bệnh việnĐại học10–14 tr
- Dược sĩĐại học9–13 tr
- Điều dưỡng gây mê hồi sứcĐại học9–13 tr
- Chuyên viên tâm lýĐại học8–12 tr
- Bác sĩ y học cổ truyềnĐại học8–12 tr
- Kỹ thuật viên vật lý trị liệu – phục hồi chức năngĐại học8–12 tr
- Chuyên viên y tế công cộng, dịch tễĐại học8–12 tr
- Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnhĐại học8–12 tr
- Chuyên viên dinh dưỡng lâm sàngĐại học8–12 tr
- Kỹ thuật viên xét nghiệm y họcCao đẳng, trung cấp7–11 tr
- Kỹ thuật viên phục hình răngCao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Điều dưỡngCao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Hộ sinhCao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổiCao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Nhân viên cấp cứu ngoại viện (115)Cao đẳng, trung cấp7–10 tr
- Nhân viên nhà thuốc, quầy thuốc (dược cao đẳng)Cao đẳng, trung cấp6–9 tr
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.