Từ tổ hợp thi đến ngành học và nghề
Ba cột đi theo thứ tự em chọn: nhóm nghề, ngành học, rồi nghề cụ thể. Lọc theo tổ hợp thi để biết em có thể đi vào những ngành nào. Thử la bàn nghề
Nhóm nghề
- Tất cả nhóm nghề299
- Công nghệ thông tin24
- Kỹ thuật, xây dựng24
- Sản xuất, chế biến, năng lượng17
- Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm25
- Kinh doanh, quản trị37
- Truyền thông, thiết kế21
- Nghệ thuật, thể thao13
- Luật, hành chính, an ninh18
- Y tế, sức khoẻ26
- Giáo dục, xã hội18
- Du lịch, dịch vụ, ngôn ngữ23
- Vận tải, hàng không, hàng hải16
- Nông, lâm, thuỷ sản, môi trường21
- Khoa học16
Ngành học
27 ngành
- Báo chíC00D016 nghề
- Thiết kế đồ hoạH00H01V006 nghề
- MarketingA00A01D015 nghề
- Quan hệ công chúngA01C00D015 nghề
- Công nghệ đa phương tiệnA00A01D013 nghề
- Truyền thông đa phương tiệnA01C00D013 nghề
- Đạo diễn điện ảnh – truyền hìnhS002 nghề
- Ngôn ngữ họcC00D01D142 nghề
- Quản lý văn hoáC00D012 nghề
- Quản trị kinh doanhA00A01D012 nghề
- Thiết kế thời trangH00H01V002 nghề
- Văn họcC00D012 nghề
- Biên kịch điện ảnh – truyền hìnhS001 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Nhiếp ảnhxét học bạ1 nghề
- Cao đẳng/trung cấp Thiết kế đồ hoạxét học bạ1 nghề
- Công nghệ điện ảnh – truyền hìnhA01D011 nghề
- Công nghệ mayA00A011 nghề
- Diễn viên kịch – điện ảnhS001 nghề
- Hội hoạH001 nghề
- Kiến trúcV00V011 nghề
- Ngôn ngữ AnhA01D01D141 nghề
- Nhiếp ảnhS001 nghề
- Quay phimS001 nghề
- Thiết kế công nghiệpH00V00V011 nghề
- Thiết kế nội thấtH00V00V011 nghề
- Truyền thôngC00D011 nghề
- Xuất bảnC00D011 nghề
Nghề
2 nghề, xếp theo mức lương
Dữ liệu gồm 299 nghề và 297 ngành. Tổ hợp ghi theo tài liệu của dự án, cần đối chiếu đề án tuyển sinh của từng trường.